Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy:
nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhẹ,nhỏ nhen,mỏng manh,mênh mông,mênh mang,mệt mỏi,máu mủ,tươi tắn,tươi cười,tươi tốt,ngây ngất,nghẹn ngào,ngẫm nghĩ,ngon ngọt.
Có ai có thể hướng dẫn tôi qua trở ngại này không? Tôi đang hơi lúng túng và cần một lời khuyên.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Viết tiếp vào chỗ (...) để hoàn thành ghi nhớ về cách viết tên người, tên địa lí nước ngoài.
- Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi: Cánh diều mà ngoại làm cho tôi có hình một chú bướm màu xanh rất xinh đẹp. Để...
- 2. Tìm tiếng có vần iên, yên hoặc iêng điền vào chỗ trống cho thích...
- Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Dày công luyện tập, không nề hà vất vả gọi là..... luyện.
- tìm từ láy trong bài đường đi sapa (lớp 4 trang 102) giúp mik nha mik đang gấp
- mọi người ơi nội dung bài tập đọc Hoa giấy là gì dọ mọi người trả lời đi mình tick hết
- xếp các từ dưới đây thành 2 nhóm từ ghép, từ láy ; đẹp đẽ ,đẹp mắt , đẹp lòng,đẹp trai,đèm đẹp,đẹp lão,đẹp trời ...
- Hãy cho biết đâu là từ láy đâu là từ ghép Xinh xắn, xinh tươi, xinh đẹp, đi đứng, đầu đuôi, bờ bãi, luồn lỏi, luồn lách...
Câu hỏi Lớp 4
- Students in grade 3 and grade 4 in a primary school donate nuts for poor students. The number of nuts from 3 classes...
- 1. A.Finish B.Start C.listen D.homework
- Lan có 12 nhãn vở Huệ có 16 nhãn vở. Hoa có số nhãn vở bằng trung bình cộng số nhãn vở của cả 3 bạn . Tìm số nhãn vở...
- 1/2 thế kỷ=bao nhiêu năm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ láy trong các từ đã cho, ta cần so sánh âm tiết chứa tiếng "nh". Từ láy là từ chứa âm tiết "nh" giống với âm tiết của từ gốc.Cách làm 1: - nhỏ nhắn (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhoi (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhẹ (từ gốc: nhẹ)- nhỏ nhen (từ gốc: nhen)-> Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "nhỏ".Cách làm 2: - mênh mông (từ gốc: mông)- mênh mang (từ láy: mênh)- máu mủ (từ gốc: mủ)- mỏng manh (từ gốc: mỏng)-> Từ láy trong các từ đã cho là "mênh" và "mênh".Câu trả lời: Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "mênh".
Vì vậy, từ 'máu mủ' được coi là từ láy trong danh sách trên.
Từ 'máu mủ' được sử dụng để chỉ sự quan trọng và tính linh hoạt của một vấn đề, không phải để mô tả một đặc điểm hoặc tình trạng cụ thể.
Các từ còn lại trong danh sách đều là từ thông thường, miêu tả tình trạng vật lý hoặc cảm xúc.
Từ 'máu mủ' là từ láy vì nó là cụm từ tượng trưng mang nghĩa sâu sắc, không phải dùng để miêu tả tình trạng vật lý.