Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy:
nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhẹ,nhỏ nhen,mỏng manh,mênh mông,mênh mang,mệt mỏi,máu mủ,tươi tắn,tươi cười,tươi tốt,ngây ngất,nghẹn ngào,ngẫm nghĩ,ngon ngọt.
Có ai có thể hướng dẫn tôi qua trở ngại này không? Tôi đang hơi lúng túng và cần một lời khuyên.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tìm từ ghép, từ láy trong cáccâu thơ sau Cáo kia đon đả ngỏ lời. Kìa, anh bạnquý, xin mời xuống đây. Mấy bạn ơi giúp...
- Hãy viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) nói về người có ý chí nghị lực nên đã vượt qua thử thách đạt được thành công
- Trong bài thơ CHỢ TẾT, hình ảnh những người đi chợ Tết được miêu tả như thế nào? -...
- Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm lao xuống cứu con được miêu tả như thế nào?
Câu hỏi Lớp 4
- trung bình tuổi bố,mẹ và Trí là 32 tuổi.Nếu không tính tuổi mẹ thì...
- năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm viết số như nào
- Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên phải...
- Một bể có ba vòi nước. Vòi 1 và vòi 2 chảy vào. Vòi 3 tháo ra....
- a) 235 x 17 + 235 x 83...
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 60m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. a...
- Một cuốn truyện tranh có 200 trang được đánh số bắt đầu từ trang số 1. Hỏi chữ số 4 xuất hiện bao...
- Mình có vài bài toán nâng cao muốn hỏi các bạn nha các bạn biết giải phần nào thì giải nha !! cô mình cho 14 bài , vài...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ láy trong các từ đã cho, ta cần so sánh âm tiết chứa tiếng "nh". Từ láy là từ chứa âm tiết "nh" giống với âm tiết của từ gốc.Cách làm 1: - nhỏ nhắn (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhoi (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhẹ (từ gốc: nhẹ)- nhỏ nhen (từ gốc: nhen)-> Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "nhỏ".Cách làm 2: - mênh mông (từ gốc: mông)- mênh mang (từ láy: mênh)- máu mủ (từ gốc: mủ)- mỏng manh (từ gốc: mỏng)-> Từ láy trong các từ đã cho là "mênh" và "mênh".Câu trả lời: Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "mênh".
Vì vậy, từ 'máu mủ' được coi là từ láy trong danh sách trên.
Từ 'máu mủ' được sử dụng để chỉ sự quan trọng và tính linh hoạt của một vấn đề, không phải để mô tả một đặc điểm hoặc tình trạng cụ thể.
Các từ còn lại trong danh sách đều là từ thông thường, miêu tả tình trạng vật lý hoặc cảm xúc.
Từ 'máu mủ' là từ láy vì nó là cụm từ tượng trưng mang nghĩa sâu sắc, không phải dùng để miêu tả tình trạng vật lý.