Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy:
nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhẹ,nhỏ nhen,mỏng manh,mênh mông,mênh mang,mệt mỏi,máu mủ,tươi tắn,tươi cười,tươi tốt,ngây ngất,nghẹn ngào,ngẫm nghĩ,ngon ngọt.
Có ai có thể hướng dẫn tôi qua trở ngại này không? Tôi đang hơi lúng túng và cần một lời khuyên.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- "Trái tim lầm lỡ để trên đầu, nỏ thần vô ý trao tay giặc." là câu viết về ai?
- Bài văn tả cái cặp sách
- hãy tả một đồ dùng học tập mà em yêu thích
- em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của hoa tóc tiên
- Em hãy kể một câu chuyện về ước mơ của mình ít nhất 20 dòng
- Hãy viết kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ' Chị em tôi ' ( SGK Tiếng Việt 4, tập 1, trang 59 ) Bạn nào...
- Viết một đoạn văn ngắn (3 – 5 câu) nói về những việc em thường làm hằng ngày ở...
- Đề bài: Viết bài văn miêu tả một cây mà em biết qua phim ảnh, sách...
Câu hỏi Lớp 4
- tính nhanh 2800:12
- a) 235 x 17 + 235 x 83...
- Answer the question : What does your father do? Where does he work?
- Tính bằng cách thuận tiện 6/9 x 25 + 12/9 x25 1 hình chữ nhật có CR 3/7m, CD 5/7m....
- dấu hiệu chia hết cho 2 và 5
- Hãy sắp xếp cho đúng đó nha ! is / What / day / today? / it My full answer : _____________________________ Điền nhanh...
- rút gọn rồi tính a . 75/90 + 26/24 b. 42/49 - 38/56 c.51/72+55/66 d. 1313/1515-20/25 làm...
- Cho dãy số 3; 9; 15; 21; … ; 45; 51. Tìm trung bình cộng của các số trong dãy số đó.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ láy trong các từ đã cho, ta cần so sánh âm tiết chứa tiếng "nh". Từ láy là từ chứa âm tiết "nh" giống với âm tiết của từ gốc.Cách làm 1: - nhỏ nhắn (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhoi (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhẹ (từ gốc: nhẹ)- nhỏ nhen (từ gốc: nhen)-> Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "nhỏ".Cách làm 2: - mênh mông (từ gốc: mông)- mênh mang (từ láy: mênh)- máu mủ (từ gốc: mủ)- mỏng manh (từ gốc: mỏng)-> Từ láy trong các từ đã cho là "mênh" và "mênh".Câu trả lời: Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "mênh".
Vì vậy, từ 'máu mủ' được coi là từ láy trong danh sách trên.
Từ 'máu mủ' được sử dụng để chỉ sự quan trọng và tính linh hoạt của một vấn đề, không phải để mô tả một đặc điểm hoặc tình trạng cụ thể.
Các từ còn lại trong danh sách đều là từ thông thường, miêu tả tình trạng vật lý hoặc cảm xúc.
Từ 'máu mủ' là từ láy vì nó là cụm từ tượng trưng mang nghĩa sâu sắc, không phải dùng để miêu tả tình trạng vật lý.