Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy:
nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhẹ,nhỏ nhen,mỏng manh,mênh mông,mênh mang,mệt mỏi,máu mủ,tươi tắn,tươi cười,tươi tốt,ngây ngất,nghẹn ngào,ngẫm nghĩ,ngon ngọt.
Có ai có thể hướng dẫn tôi qua trở ngại này không? Tôi đang hơi lúng túng và cần một lời khuyên.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Viết bài văn miêu tả loài cây mà em yêu thích. Văn ko quá...
- dựa vảo bài cây táo yêu thương em hãy tả hình dáng cây táo
- Điền từ phù hợp vào chỗ trống: Dày công luyện tập, không nề hà vất vả gọi là..... luyện.
- Ai là tác giả của bài tập đọc "Trung thu độc lập"? Tô...
- Vì sao tác giả lại nói Ga-vrot là một thiên thần? Giúp mình với bạn nào đã đọc bài Ga- vrot ngoài chiến lũy thì...
- hãy viết 1 bài văn về người có tấm lòng nhân hậu
- tóm tắt bằng 2-3 câu Ngay từ 2000 năm trước ,vào thời La Mã cổ,người ta dùng chim bồ câu để đưa thư.Họ gọi những chú...
- a,Gầy như... b,Chậm như... c,Cao như...
Câu hỏi Lớp 4
- Đồng bằng Bắc Bộ có dạng hình gì? Hình tam giác Hình...
- i kiss you nghĩa là gì
- mẹ hơn con 24 tuổi sau 2 năm nữa tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ .Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ,con bao nhiêu...
- Hiện nay tổng số tuổi của hai bà cháu là 82 tuổi. Bốn năm nữa tuổi bà gấp 5 lần tuổi cháu. Hỏi hiện nay bà bao nhiêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ láy trong các từ đã cho, ta cần so sánh âm tiết chứa tiếng "nh". Từ láy là từ chứa âm tiết "nh" giống với âm tiết của từ gốc.Cách làm 1: - nhỏ nhắn (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhoi (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhẹ (từ gốc: nhẹ)- nhỏ nhen (từ gốc: nhen)-> Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "nhỏ".Cách làm 2: - mênh mông (từ gốc: mông)- mênh mang (từ láy: mênh)- máu mủ (từ gốc: mủ)- mỏng manh (từ gốc: mỏng)-> Từ láy trong các từ đã cho là "mênh" và "mênh".Câu trả lời: Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "mênh".
Vì vậy, từ 'máu mủ' được coi là từ láy trong danh sách trên.
Từ 'máu mủ' được sử dụng để chỉ sự quan trọng và tính linh hoạt của một vấn đề, không phải để mô tả một đặc điểm hoặc tình trạng cụ thể.
Các từ còn lại trong danh sách đều là từ thông thường, miêu tả tình trạng vật lý hoặc cảm xúc.
Từ 'máu mủ' là từ láy vì nó là cụm từ tượng trưng mang nghĩa sâu sắc, không phải dùng để miêu tả tình trạng vật lý.