Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài tập:Chia động từ ở câu điều kiện loại 3
1.If had known that you were in hospital I............................(visit) you
2.The ground was very soft.But for that, my horse ..........................(win)
3.If you...........................(arrive) ten minutes earlier you would have a got seat
4.You would have seen my garden at its best if you.................(be) here last week.
5.But for his quickness I..........................(be) killed.
6.I shouldn't have believed it if I..........................(not see) it with my own eyes
7.If he had sipped you,he...................(fall) 500 metres
8.If he had asked you,you.......................(accept)?
9.If I................ (had) a map I would have been all right
10.If I..............(know) that you were coming I'd have baked a cake.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Chia động từ: 1. Bad driving ( cause) …………… many accidents. 2. Mai and Lan ( see)...
- Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, C, or D. 6. ___________ I have a new smartphone, I will...
- chuyển câu bị động 1Don't play game 2do your homework at one 3I told them the truth 4...
- what do you like the most about living in your hometown are there any things you dislike about the city
- 8. /first time/ he/ see/ fire/ probably/ when/ tree/ strike/ lightning. A The first time he saw fire was probably...
- Rewrite the above sentence without changing its meaning. Use the given word(s) if any. 33. “Do you like...
- Answer The Questions Using Just, Already, Yet 1. Have you written the composition for the English lesson? (yet) 2....
- 1: How much/ time/ day/ you/ spend/ playing game? A. How much time a day do you spend on playing game? B. How much...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Câu hỏi này yêu cầu chia động từ ở cấu trúc điều kiện loại 3. Cấu trúc điều kiện loại 3 được sử dụng để diễn tả một sự việc không thể xảy ra hoặc không có hiện tượng quá khứ. Cấu trúc của câu điều kiện loại 3 là: If + S + had + V3-ed, S + would + have + V3-ed.Câu trả lời:1. If I had known that you were in hospital, I would have visited you. (Nếu tôi biết rằng bạn đang trong bệnh viện, tôi đã đến thăm bạn).2. But for that, my horse would have won. (Nếu không có điều đó, ngựa của tôi đã chiến thắng).3. If you had arrived ten minutes earlier, you would have got a seat. (Nếu bạn đến sớm hơn mười phút, bạn đã có chỗ ngồi).4. You would have seen my garden at its best if you had been here last week. (Bạn đã thấy vườn của tôi đẹp nhất nếu bạn ở đây tuần trước).5. But for his quickness, I would have been killed. (Nếu không có sự nhanh nhẹn của anh ấy, tôi đã bị giết).6. I shouldn't have believed it if I hadn't seen it with my own eyes. (Tôi sẽ không tin nếu tôi không thấy nó bằng mắt của mình).7. If he had slipped, he would have fallen 500 meters. (Nếu anh ấy trượt, anh ấy đã rơi xuống 500 mét).8. If he had asked you, would you have accepted? (Nếu anh ấy đã hỏi bạn, bạn có chấp nhận không?).9. If I had had a map, I would have been all right. (Nếu tôi có bản đồ, tôi đã ổn).10. If I had known that you were coming, I would have baked a cake. (Nếu tôi biết rằng bạn đến, tôi đã nướng một cái bánh).
3. If you had arrived ten minutes earlier, you would have got a seat.
2. If the ground had not been very soft, my horse would have won.
1. If I had known that you were in hospital, I would have visited you.
Đối với câu hỏi "Trái nghĩa với từ tàn là gì?", phương pháp làm có thể là:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển và tìm từ tàn. Sau đó, tìm từ có ý nghĩa trái ngược hoặc đối diện với từ tàn.2. Sử dụng kiến thức ngôn ngữ: Phân tích ý nghĩa của từ tàn và suy luận từ đó để tìm từ trái nghĩa.Ví dụ câu trả lời:Trái nghĩa với từ "tàn" là "tràn".