Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA VỚI GIAN KHỔ
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 3: Tìm một số tự nhiên và một số thập phân có tổng bằng 2034,81 và...
- viết môt đoạn văn ngắn khoảng 60 đến 100 từ kể về một nhân vật truyện tranh bằng tiếng anh
- Viết lại câu giữ nguyên ý : What's his age?
- biết 2/5 quãng đường AB dài 36 km . hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km ?
- Xe hàng thứ nhất chở 5 thùng hàng trung bình mỗi thùng nặng 25 yến. Xe hàng...
- Cho số X = a459b. Hãy thay a; b bởi những chữ số thích hợp để X chia hết cho 2; 5; 9 Giúp...
- Cho tam giác ABC có chiều cao AH,tam giác ADK có chiều cao DK.D là điểm trên AC sao cho AD =1/2 AC.So sánhAH và...
- thay đối avatar thế nào vậy
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "gian khổ", bạn có thể sử dụng từ khác như "đau khổ", "khốn khổ", "khổ cực". Trái nghĩa với "gian khổ" có thể là "hạnh phúc", "an vui", "tin yêu".Câu trả lời:- Đồng nghĩa với "gian khổ" có thể là "đau khổ".- Trái nghĩa với "gian khổ" có thể là "hạnh phúc".
{ "Từ đồng nghĩa với "gian khổ": khổ cực, đau khổ, khổ sở, khổ tâm", "Từ trái nghĩa với "gian khổ": sung sướng, hạnh phúc, thoải mái, an nhàn"}