Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
TỪ ĐỒNG NGHĨA VÀ TRÁI NGHĨA VỚI GIAN KHỔ
Mình cảm thấy hơi mắc kẹt và không chắc làm thế nào để tiếp tục làm câu hỏi này. Ai có thể giành chút thời gian để giúp mình với được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- "Cầm _________ thì _________. Cầm _________ đời đời______" Điền tiếp vào chỗ trống sao cho phù hợp !!!
- Cứu !!!!!!!!!!!!! Cảm thụ văn học bài Hoàng hôn trên sông Hương: Phía bên sông,xóm Cồn Hến nấu cơm chiều ,thả khói...
- Nêu tác dụng của dấu chấm , dấu chấm than , dấu phẩy , dấu hỏi ,dấu hai chấm dấu chấm phẩy và đặt mỗi dấu hai...
- nêu nội dung của bài tập đọc Tiếng đàn ba la lai ca trên sông Đà
Câu hỏi Lớp 5
- Chia động từ trong ngoặc ( hiện tại đơn ) : 1 : He ( come ) ..............
- Thời gian từ bây giờ đến 8h tối hôm nay = 3/4 thời gian từ 11h đêm hôm qua đến bây giờ. hỏi bây giờ là mấy giờ.
- Bể k nắp Một bể nước hình hộp chữ nhật có dài 2,5m rộng bằng 3/4 dài Cao 1,2m. a) Bể...
- vẽ hình thoi trong phần mềm logo
- viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp : a]chiến thắng bạch đằng năm 1288 chiến công lớn nhất trong...
- Một cửa hàng ghi giá một chai nước rửa tay khô là 200000 đồng.Trong tháng tư,do dịch...
- i like watching tv -->i am....................
- Cách đây 3 năm em 5 tuổi và kém anh 6 tuổi . Hỏi cách đây mấy năm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "gian khổ", bạn có thể sử dụng từ khác như "đau khổ", "khốn khổ", "khổ cực". Trái nghĩa với "gian khổ" có thể là "hạnh phúc", "an vui", "tin yêu".Câu trả lời:- Đồng nghĩa với "gian khổ" có thể là "đau khổ".- Trái nghĩa với "gian khổ" có thể là "hạnh phúc".
{ "Từ đồng nghĩa với "gian khổ": khổ cực, đau khổ, khổ sở, khổ tâm", "Từ trái nghĩa với "gian khổ": sung sướng, hạnh phúc, thoải mái, an nhàn"}