Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I’m really hungry. I ________ (not have) lunch yet.
2. We ________(not have) a maths class last week.
3. Keith’s not home now. He is going (go) to the beach this weekend.
4. My family ______________ (move) to Canada in 2010.
5. _________ you ever __________ (visit) San Adarino?
6. He ______________ (live) in London for two years when he was a student.
7. __________ Jenny __________ (go) to the dentist yesterday?
8. They ______________ (work) in this company since 2001.
9. _________ you __________ (see) Joana recently?
10. Jim ______________ (break)his leg in a skiing accident two years ago.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- nêu mẫu câu ,dấu hiệu nhận biết và ý nghĩa của thì hiện tại tiếp diễn mang ý tương lai
- 4. Find the mistake in each sentence and correct it. (Tìm lỗi trong mỗi câu và sửa lại...
- tả về mẹ bằng tiếng anh
- 7. I (be)________happy because I always (visit) ______________my grandparents. 8. ____________your father...
- There is very _____ milk in the fridge. A. little B. a little ...
- IV. Chia động từ “to be” ở thì hiện tại đơn 1. The old man (be) ________ wise. 2. The weather (be)...
- 2. Write sentences using the correct comparative form of the adjectives in brackets. How do you say than in your...
- No cities in Vietnam are more crowded than Họ Chỉ Mình city ::> Ho Chi Minh city is.................. Chuyển từ nhưng...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Thay đổi dạng động từ "not have" thành "have not" để hoàn thành câu.2. Thêm "did" trước động từ "not have" để tạo câu phủ định trong quá khứ.3. Sử dụng dạng sẽ tương lai của động từ "go" để hoàn thành câu.4. Thêm "moved" vào câu để hoàn thành dạng quá khứ của động từ "move".5. Sử dụng cấu trúc "Have you ever visited" để tạo câu hỏi.6. Sử dụng dạng quá khứ hoàn thành của động từ "live" để hoàn thành câu.7. Sử dụng dạng quá khứ đơn của động từ "go" để hoàn thành câu hỏi.8. Thêm "have been" vào câu để tạo dạng hiện tại hoàn thành của động từ "work".9. Sử dụng dạng hiện tại hoàn thành của động từ "see" để hoàn thành câu hỏi.10. Sử dụng dạng quá khứ của động từ "break" để hoàn thành câu.Câu trả lời:1. I haven't had lunch yet.2. We did not have a maths class last week.3. Keith is going to the beach this weekend.4. My family moved to Canada in 2010.5. Have you ever visited San Adarino?6. He had lived in London for two years when he was a student.7. Did Jenny go to the dentist yesterday?8. They have worked in this company since 2001.9. Have you seen Joana recently?10. Jim broke his leg in a skiing accident two years ago.
Jim broke his leg in a skiing accident two years ago.
Have you seen Joana recently?
They have worked in this company since 2001.
Did Jenny go to the dentist yesterday?