Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Gọi tên, phân loại các chất sau: Ca(OH)2, NaOH, P2O5, KOH, Mg(OH)2, SO3, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4, NaCl, FeO, CuO, K2SO4, Na3PO4, CO2, AgNO3, CaSO4, NaHCO3, MgO, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NaH2PO4
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- cho các chất sau : HNO3,KOH,CuCl2,Zn(OH)2,CuSO4,H2SO4,HCl,H2SO3, Cu(OH)2,CuO,ZnSO4,P2O5,Al2O3,H3PO4,Fe2O3,N2O5...
- Cho các chất sau : K2SO4 , NH4Cl , Ca(H2PO4)2 , KNO3 , (NH4)2 H2PO4 , K3PO4 , NaCl , FeSO4 a, Gọi tên...
- Câu 20: Axetilen có tính chất vật lý A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí. B....
- cho các dung dịch sau : HCl, H2SO4, Ca(OH)2, NaOH, NaCl, KOH, H3PO4, Ba(OH)2. dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh
- Có thể tồn tại trong dung dịch các cặp chất sau đây ko a) KCL và AgNO3 b) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 c) K2CO3 và H2SO4...
- cân bằng phương trình Fe + HCl → FeCl2 + H2 Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 CuO + H2SO4 →...
- Cho các chất: NaOH, KCl, HCl, HNO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3, MgSO4, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, C2H5OH, Mg(OH)2. (a) Cho biết...
- ghi rõ điều kiện xảy ra phản ứng (nếu có) ko cần cân bằng a, P2O5 + H2O ----->...
Câu hỏi Lớp 8
- Ở giữa của Nam Á là miền địa hình: A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a B. Sơn nguyên Đê-can C. Dãy Gác Đông và Gác Tây D....
- gieo một con xúc sắc cân đối và đồng chất . Gọi Alà biến cố gieo được mặt 4 chấm....
- I. writing : Use the cues of words to complete the following thank-you note 1. thank you/ much/flowers/you...
- Vì sao phải giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm? Gia đình em đã có những...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Các chất có thể được xếp thành các loại: chất kiềm (NaOH, KOH), hidroxit (Ca(OH)2, Mg(OH)2), oxit axit (P2O5, SO3), axit (HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4), muối (NaCl, K2SO4, Na3PO4), oxit kim loại (FeO, CuO, MgO), muối nitrat (AgNO3), sulfat canxi (CaSO4), cacbonat natri (NaHCO3), sulfat magie (MgSO4), axit dihydrogen photphat natri (NaH2PO4)
Các chất được phân loại như sau: chất kiềm (NaOH, KOH), hidroxit (Ca(OH)2, Mg(OH)2), oxit lưu huỳnh (SO3), oxit photpho (P2O5), axit nitric (HNO3), axit sulfuric (H2SO4), axit clohidric (HCl), axit photphoric (H3PO4), muối natri (NaCl, Na3PO4), muối kẽm (K2SO4), oxit sắt (FeO), oxit đồng (CuO), oxit magie (MgO), cacbonat natri (NaHCO3), cacbonat canxi (Ca(HCO3)2), axit dihydrogen photphat natri (NaH2PO4), nitrat bạch kim (AgNO3)
Có thể phân thành các nhóm chính như sau: chất đơn bazo (NaOH, KOH), chất đa bazo (Ca(OH)2, Mg(OH)2), oxit axit (P2O5, SO3), axit (HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4), muối (NaCl, K2SO4, Na3PO4), oxit bazơ (FeO, CuO, MgO), và các hợp chất khác như AgNO3, CaSO4, NaHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NaH2PO4
Trong danh sách trên, có các chất đều có tên gọi và phân loại khác nhau như: NaOH là chất đơn bazo, Ca(OH)2 và Mg(OH)2 là chất đa bazo, P2O5 và SO3 là oxit axit, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 là axit, NaCl, K2SO4, Na3PO4 là muối, FeO, CuO, MgO là oxit bazơ, CO2 là khí không màu, AgNO3 là muối và CaSO4, NaHCO3, NaHSO4, Ca(HCO3)2 là các hợp chất khác
Danh sách chất trên gồm các chất đơn bazo (NaOH, KOH), oxit axit (P2O5, SO3), axit (HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4), muối (NaCl, K2SO4, Na3PO4), oxit bazơ (FeO, CuO, MgO) và các hợp chất khác như Ca(OH)2, Mg(OH)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, NaH2PO4