Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với từ ''siêng năng'' :
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm từ không thuộc nhóm từ chỉ "Công nhân" ? thợ điện thợ hàn thợ cơ khí thợ cấy
- Sắp xếp lại câu sau: con /ngày/tháng/Mẹ/./nước/là/của/đất
- 1.Em hãy kể tên những người anh hùng tuổi nhỏ chí lớn trong lịch sử đất nước mà em biết. 2. Vừ A Dính là một trong...
- Tiếng nào ko có âm đệm là âm u? a.quốc ...
- Tìm từ đồng nghĩa với phân trần. Đặt câu với từ vừa tìm được
- Đặt câu có sử dụng các cặp từ trái nghĩa sau: 1, Nắn nót- cẩu thả 2, Hoang phí- tiếc của
- Giúp mik vs!! Văn: tả bố ( tuyệt đối ko chép mạng, chép mạng mất bài) Giúp mik...
- Bài 1 : Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau: a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ Đất anh hùng của...
Câu hỏi Lớp 5
- Lúc 8 giờ 15 phút một người đi bộ từ nhà ra ga . Biết nhà cách ga 6 km . Đi được...
- 1 thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 100 m2 và bằng 2/3 chiều dài.Tính diện...
- Tìm ab biết a,b= b,a x 3+ 3,4 Giải thích chi tiết nhé
- vì sao 170 chia 3 lại bằng 170 /3
- Khoanh tròn vào đáp án đúng 1. (Will/ Shall) we have breakfast now...
- Bài 7: Một hình chữ nhật có diện tích là 194,4 cm2, chiều rộng bằng 3/5 chiều...
- 1. Mai and Linda/play/What/break/do/time/at/?…………………………………………………………………………2....
- what did the monkey do when you were there? ai thích học tiếng anh giống mình thì trả lời ok đồng thời trả lời luôn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ "siêng năng" có nghĩa là làm việc chăm chỉ, cần cù.2. Tìm các từ trái nghĩa với "siêng năng" như lười biếng, bỏ bê, lười nhác.Câu trả lời: - Lười biếng - Bỏ bê - Lười nhác
Mải mê
Buông thả
Chăm chỉ
Lười biếng