Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ "tươi" trong các trường hợp sau :
Mẫu : Hoa tươi >< Hoa héo
a, Rau tươi >< ...
b, Cau tươi >< ...
c, Màu sắc tươi >< ...
d, Nét mặt tươi >< ...
đ, Cá tươi >< ...
e, Cau tươi >< ...
f, Trứng tươi >< ...
g, Cười tươi >< ...
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Bài văn: Người ta chỉ nên đọc sách khi cuộc sống đơn giản,nhàn hạ.
- Trong các tác phẩm đã học, nhân vật nào đã truyền cảm hứng, hướng em tới lối...
- Hãy chỉ ra công dụng của dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy trong những trường hợp sau: Tre Đồng Nai, nứa Việt...
- Viết bài văn biểu cảm về bạn Viết bài văn biểu cảm về thầy cô Mình có...
Câu hỏi Lớp 7
- The weather was very nice. They (go) …………………. on a picnic.
- 7. - “Do you like seeing a film?” - “ ” A. No, I don’t like it at all B. Sure. What...
- Có bao nhiêu động từ bất quy tắc? Ai nhanh nhất và kb với mình , mình tick cho
- vì sao phải chế biến và dự trữ thức ăn? chế biến và dự trữ thức ăn có những phương...
- Câu Đúng Sai a) Hai số thực khác 0 là hai đơn thức đồng dạng. b) Để cộng (hoặc trừ) các đơn thức...
- Hãy chọn đáp án đúng để trả lời những câu hỏi dưới đây. I am Thinh. My family has four members: my father, my mother,...
- vẽ sơ đồ tư duy môn GDCD lớp 7 bài 11:tự tin giúp mình với mai kiểm tra rồi
- Cho tam giác ABC cân tại A có AD là đường phân giác. BM là đường trung...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với từ "tươi" trong các trường hợp sau, ta cần đưa ra từ đối lập, có ý nghĩa ngược lại hoặc trái ngược với từ "tươi".a, Rau tươi: Rau héob, Cau tươi: Cau khôc, Màu sắc tươi: Màu sắc tốid, Nét mặt tươi: Nét mặt buồnđ, Cá tươi: Cá chếte, Cau tươi: Cau cứngf, Trứng tươi: Trứng ôig, Cười tươi: Cười buồnVậy có thể có nhiều cách làm và câu trả lời cho câu hỏi trên.
Cười tươi -> Cười nhăn nhó
Trứng tươi -> Trứng nát
Cau tươi -> Cau úa
Cá tươi -> Cá khô