Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ "tươi" trong các trường hợp sau :
Mẫu : Hoa tươi >< Hoa héo
a, Rau tươi >< ...
b, Cau tươi >< ...
c, Màu sắc tươi >< ...
d, Nét mặt tươi >< ...
đ, Cá tươi >< ...
e, Cau tươi >< ...
f, Trứng tươi >< ...
g, Cười tươi >< ...
Các pro ơi, mình đang cần sự trợ giúp! Ai có thể hướng dẫn mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Em hãy viết 1 bài thu hoạch về chuyến thăm quan thực tế tại công viên rồng
- Gọi và chỉ ra tác dụng của biện pháp tu từ trong câu thơ sau: Mẹ đã thành hiển...
- em hãy xây dựng kế hoạch hành động nhằm phát triển văn hóa đọc cho bản thân...
- lời cảm ơn , có phải là biểu hiện của lối sống có văn hóa . Viết bài văn...
Câu hỏi Lớp 7
- Cấu tạo trong của ốc sên !!!??? Giúp mình với
- . I’ll call you when I (arrive) .......................... at my hotel. . He (text) .............................
- Cho góc xoy có số đo bằng 80 độ, tia ot là tia phân giác của góc xoy. ...
- Rewrite the sentences using the words in brackets. (0.8 points) 1. I was tired, but I stayed up late to complete my...
- Hoàn tất các câu sua, dùng dạng quá khứ của các động từ sau "buy, take, go, return, be, wear, eat, receive" 1. The...
- Viết lại câu: 1.It's ten years since that house was lived in. => 2.It's 2 months since he earned any...
- giải thích ý nghĩa sinh học tiếng kêu của ếch khi vào đầu mùa mưa
- II. Make correct sentences from the words and phrases given. 1. When/ you/ start/ hobby? 2. We/ find/ make/ models/...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa với từ "tươi" trong các trường hợp sau, ta cần đưa ra từ đối lập, có ý nghĩa ngược lại hoặc trái ngược với từ "tươi".a, Rau tươi: Rau héob, Cau tươi: Cau khôc, Màu sắc tươi: Màu sắc tốid, Nét mặt tươi: Nét mặt buồnđ, Cá tươi: Cá chếte, Cau tươi: Cau cứngf, Trứng tươi: Trứng ôig, Cười tươi: Cười buồnVậy có thể có nhiều cách làm và câu trả lời cho câu hỏi trên.
Cười tươi -> Cười nhăn nhó
Trứng tươi -> Trứng nát
Cau tươi -> Cau úa
Cá tươi -> Cá khô