Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a) tốt M : tốt - xấu
b) ngoan: .........................
c) nhanh: .........................
d) trắng: ..........................
e) cao: .............................
g) khỏe: ............................
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Các bạn hãy vẽ tranh theo chủ đề Đại dương mênh mông và chủ đề Đường đến trường em Bạn nào vẽ tranh đẹp thì mình tích...
- từ chỉ sự vật là ; từ chỉ hoạt động là:
- Câu đố vui hại não cấm nghĩ bậy: ...
- các anh dạy em viết chữ a còng trên máy tính
- Đặt 3 câu nêu đặc điểm ngoại hình (mái tóc óng mượt)
- viết 9 - 11 câu kể về một buổi đi chơi cùng người thân hoặc thầy cô và bạn bè
- Nhà bà Thìn thì gần nhà bà Đào, gần nhà bà Đào là nhà bà Hồng, vì nhà bà Đào trồng hành và trồng cà và dành tiền làm...
- Nói một câu trả lời khẳng định và ba câu trả lời phủ định cho mỗi câu hỏi sau: a) Em đi...
Câu hỏi Lớp 2
- 1.Cái đầu giống mèo, chân giống mèo, và tai giống con mèo, nhưng không phải con mèo ? 2. Miệng rộng nhưng không nói một...
- một phép cộng có tổng bằng số tròn trăm bé nhất có ba chữ số.Nếu giữ nguyên...
- Sắp xếp thành tứ có nghĩa : K b e t l n a : Ai biết thì giúp tớ với ạ, tớ tick cho ạ
- cục xà beng với cục sắt cái nào nặng hơi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc từng từ trong câu hỏi và xác định từ trái nghĩa với từ đó.2. So sánh ý nghĩa của từ để tìm từ trái nghĩa.Câu trả lời:a) tốt - xấub) ngoan - hưc) nhanh - chậmd) trắng - đene) cao - thấpg) khỏe - ốm
khỏe - yếu
cao - thấp
trắng - đen
nhanh - chậm