Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
a) tốt M : tốt - xấu
b) ngoan: .........................
c) nhanh: .........................
d) trắng: ..........................
e) cao: .............................
g) khỏe: ............................
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 2
- Các cặp từ trái nghĩa trong từng câu thơ: a) ngọt bùi – đắng cay; ngày –...
- Kể lại toàn bộ câu chuyện: Chiếc rễ đa tròn.
- Hành động của các cậu bé gây ra chuyện gì đau lòng ? Em hãy đọc đoạn 3 của truyện, chỉ ra kết cục của chim sơn ca và...
- Điền vào chỗ trống ng hay ngh ? - Viết ngh khi đứng trước âm i, e, ê. - Viết ng khi đứng trước các âm còn lại.
- - Nếu có 12 con cá và một nửa lặn xuống , hỏi còn mấy con ? * Đáp án : - một người có thể đi vào rừng bao...
- Viết bài văn tả Bác Hồ
- Đặt câu với mỗi từ sau:yêu quý,kính yêu Giúp mình với mình cần rất gấp
- Viết 3 - 4 câu giới thiệu về một đồ chơi của trẻ em thích Gợi ý : 1 # Em muốn giới thiệu đồ chơi nào ? 2...
Câu hỏi Lớp 2
- Nhà Ân nuôi 7 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 35 con. Hỏi số gà mái gấp mấy lần số gà trống
- Hoa trắng như hoa mận; Quả đẹp như quả đào; Tên gọi mới đẹp làm sao; Hát cười trong giấc...
- có mấy hình tứ giác , tam giác
- bán acc bang bang đây có tank : tiên cá 5 ; dra 5 ; luffy 5 ; sát thủ 5 ; gót 3 ; phượng hoàng 3 ;...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc từng từ trong câu hỏi và xác định từ trái nghĩa với từ đó.2. So sánh ý nghĩa của từ để tìm từ trái nghĩa.Câu trả lời:a) tốt - xấub) ngoan - hưc) nhanh - chậmd) trắng - đene) cao - thấpg) khỏe - ốm
khỏe - yếu
cao - thấp
trắng - đen
nhanh - chậm