Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ trái nghĩa với các từ sau bằng tiếng anh [ giúp mình zới , thank you ] :
1. attractive
2. boring
3.free
4.natural
5.easy
6.interesting
7. true
8. ugly
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 5.When is John and Mary's wedding? =>When are
- COMPLETE THE SENTENCES BY USING THE WORDS IN THE BOX. PUT THE VERBS INTO THE CORRECT TENSE FORMS. wake up...
- Read the text and choose the best answer (A,B,C or D) [Đọc văn bản và chọn câu trả lời đúng nhất (A...
- 1.What were you doing when I (ring)................. you last night? 2.Mrs Lan askes me (come)..........................
- My watch is old,and ...........is,too a.my sister b.my sister's c.mine...
- 1. odd one out. You should choose one option that's different from the others in any way possible. A....
- How many students are there in your school? How many_________________________ Giúp em với ai xong em sẽ tick cho.....
- what is with of the great wall? how...........................
Câu hỏi Lớp 6
- nêu sử nở vì nhiệt của chất rắn
- a ) Chứng minh sự đa dạng của các loài sinh vật trên lục địa b) Lấy một ví dụ...
- Tìm các số nguyên n để biểu thức m = \(\dfrac{18-4n}{n-3}\) nhận các giá trị...
- nêu cảm nhận về người mẹ của thầy Mạnh Tử
- f*uck cuối cùng cũng xong đậu má mọi người (kênh youtube DAVID...
- Chữ "b" đứng thứ mấy trong bảng chữ cái tiếng Việt? Gợi ý : không phải thứ tư (vì đây là đố mẹo).
- trong một loại đậu nành nấu chín chất đạm chiếm 32%. Hỏi phải nấu chín bao nhiêu kg đậu...
- Muốn viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 999 phải dùng bao nhiêu chữ số 9.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ từng từ trong danh sách và tìm từ trái nghĩa của từ đó.- Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra cứu trực tuyến nếu cần.Câu trả lời:1. attractive - boring2. boring - attractive3. free - paid4. natural - artificial5. easy - difficult6. interesting - boring7. true - false8. ugly - beautiful
difficult
artificial
costly
exciting