Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ trái nghĩa với các từ sau bằng tiếng anh [ giúp mình zới , thank you ] :
1. attractive
2. boring
3.free
4.natural
5.easy
6.interesting
7. true
8. ugly
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Ví dụ về phương pháp chiết?
- i am not sure liza will come to my birthday party __________________________________________ (might)
- it is the first time he ...
- Ex3:Complete each sentence using information in bracket and the structure with two comparatives: 1.(The rent is high)...
- viết một đoạn văn về quê hương bằng tiếng anh
- Bài 8: Điền động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” vào chỗ trống thích hợp. 1. The sign says "Stop". You …………… stop...
- My robot is Jimba . It's a home robot . It's very helpful . It can do the housework . It can also water plants...
- Bài 3 : Viết so sánh bằng trong tiếng anh cho các câu dưới đây bằng cách sử dụng các từ trong ngoặc đơn 1. John is 1...
Câu hỏi Lớp 6
- Trong bài thơ "30 năm đời ta có Đảng", Tố Hữu có viết: "Những hồn Trần Phú vô danh Sóng xanh biển...
- tại sao lại nói chì nặng hơn sắt, chứng minh bằng công thức
- Xác định nghĩa của từ ''đường '' trong đoạn thơ sau: ''Nghìn năm nửa lạ nửa...
- dấu hiệu để nhận biết ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ ba ? hạn chế của ngôi kể thứ nhất...
- vì sao Đại hội Thể dục Thể thao dành cho học sinh phổ thông Việt Nam được lấy tên là Hội khỏe Phù Đổng?...
- hãy tả cô giáo hoặc thầy giáo đang dạy 1 tiết học
- Phát biểu nào sau đây SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có...
- bài 1 : vẽ đường thẳng a,b cắt nhau tại O . Lấy điểm A thuộc a , B thuộc b ( điểm a,b ko trùng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ từng từ trong danh sách và tìm từ trái nghĩa của từ đó.- Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra cứu trực tuyến nếu cần.Câu trả lời:1. attractive - boring2. boring - attractive3. free - paid4. natural - artificial5. easy - difficult6. interesting - boring7. true - false8. ugly - beautiful
difficult
artificial
costly
exciting