Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tìm các từ ngữ có tiếng chứa vần uôt/uôc, Ươt/ươc
- 8 động tác của bài phát triển chung lớp 5 là 8 động tác gì vậy các...
- Ông trời nổi lửa đằng đông Bà sân vấn chiếc khăn hông đẹp thay Hai câu thơ trên tác giả dùng biện pháp nghệ...
- bầy ong rong ruổi trăm miền rù rì đôi cánh nối liền mùa hoa.nối rừng hoang vối biển xa đất nôi đâu cũng tìm...
- dấu phẩy trong câu : " tô liền trả lại cho thằng bé cái diều ,rồi lặng lẽ bỏ đi ....
- Đề bài : Đường và chân là đôi bạn thân. Em hãy tả lại con đường quen thuộc từ nhà đến trường đã gắn bó với em...
- Tìm 2 từ trái nghĩa với từ chăm chỉ và đặt câu với một từ vừa tìm được
- Viết bài văn (khoảng 1000 chữ) biểu cảm về cô nhân viên y tế trường em
Câu hỏi Lớp 5
- Lời bài hát: Buồn của anh K-ICM, Đạt G, Masew Hai tay anh ôm xương rồng rất đau .. Đôi vai anh mang nỗi buồn rất lâu...
- 9/100 viết dưới dạng phân số thập phân a 0,9 b0,09 c0,009 ...
- Exercise 6: Reorder these words to have correct sentences 1. would/ Where/ like/ he/ work/ to/...
- Tìm k biết: k x 1,2 + k x 8,4 + k + k x 0,6 = 28
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bình tĩnh", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định đúng nghĩa của từ "bình tĩnh", đó là không bị hoảng loạn, không hấp tấp, không nóng nảy trong tình huống căng thẳng.2. Tìm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với nghĩa của từ "bình tĩnh". Các từ đồng nghĩa có thể là: điềm đạm, thản nhiên, ôn hòa, tỉnh táo, trấn tĩnh.Câu trả lời cho câu hỏi "tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh" có thể là "điềm đạm".
Thoải mái, khôn ngoan
Thản nhiên, sáng suốt
Kiềm chế, kiên nhẫn
Yên bình, êm đềm