Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- trong bài thơ con cò của nhà thơ chế lan viên có viết ...
- Tả một cô bán hàng em mới gặp lần đầu tiên nhưng để cho em 1 ân tượng rất sâu sắc ! Mk đang cân gấp bn nào...
- Đặt câu cho các từ sau: Biếu: Dâng: Hiến:
- em hãy tưởng tượng cảnh em gặp lai một người bạn thân đã xa cách lâu...
- Tuy hạn hán kéo dài nhưng... ... .................. Câu ghép chỉ quan hệ từ chỉ tương phản Điền từ
- Sắp xếp các từ dưới đây thành hai nhóm từ đồng nghĩa. Đặt tên cho mỗi nhóm từ...
- kẻ lại câu chuyện cô bé quàng khăn đỏ theo lời của cô bé quàng khăn đỏ nhanh nhé mình đang cần gấp
- viết 1 đoạn văn ngắn tả y sĩ đang chăm sóc răng,miệng cho các bạn học sinh tại trường em
Câu hỏi Lớp 5
- 81,3x99+82-0,7 mọi người tính nhanh giùm e tí ạ
- what's your full name
- 6cm 8mm=....mm giúp em với ạ
- GIÚP MN BÀI 67 luyện tập ,vở bài tập toán lớp 5 với bài 1 của bài 66 cùng vở với ,ko có thời gian tính ai nhanh...
- V. Read the passage and choose the correct answer (A or B, C, D to fill in the...
- Cho dãy số 3; 8; 15; 24;... a) tìm số số hạng thứ 40 b) 9999 là số hạng thứ bao...
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì được số mới...
- Một xưởng sản xuất có 6 người dự định làm xong một đơn hàng bánh trung thu trong 10 ngày. Hỏi muốn làm xong đơn hàng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bình tĩnh", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định đúng nghĩa của từ "bình tĩnh", đó là không bị hoảng loạn, không hấp tấp, không nóng nảy trong tình huống căng thẳng.2. Tìm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với nghĩa của từ "bình tĩnh". Các từ đồng nghĩa có thể là: điềm đạm, thản nhiên, ôn hòa, tỉnh táo, trấn tĩnh.Câu trả lời cho câu hỏi "tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh" có thể là "điềm đạm".
Thoải mái, khôn ngoan
Thản nhiên, sáng suốt
Kiềm chế, kiên nhẫn
Yên bình, êm đềm