Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với phân trần. Đặt câu với từ vừa tìm được
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu đố: Có 1 đàn chim đậu trên cành, người thợ săn bắn cái rằm. Hỏi chết mấy con? Câu đố: bà đó bả chết bả bay lên...
- Từ "biến, hóa" trong thành ngữ "Thiên biến vạn hóa" có quan hệ với nhau như thế nào?
- nghĩa của câu tục ngữ:thương nhau củ ấu cũng tròn
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: thông minh, đáng yêu, bụ bẩm, lanh lợi, hoạt bát, cần cù, sạch sẽ, thưa...
Câu hỏi Lớp 5
- một lớp học có 35 học sinh có tuổi trung bình là 11 tuổi .Nếu tính thêm cả cô giáo chủ nhiệm thì tuổi trung bình của...
- Bài 1: T ì m số dư trong phép chia 1,6 cho 1,2. (Phẩn thập phân của thương lấy đ ế n 2 chữ số) giúp mình với, mình cần...
- An và Bình có 119 viên bi . Biết 1/3 số bi của An bằng 2/5 số bi của Bình . Hỏi mỗi bạn có mấy viên bi
- tính bằng cách thuận tiện nhất : 4,7 : 0, 25 + 5,3 x 4 + 120 phần trăm x 4
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm : 1/3 < ......< 1/2 ...
- Bài tập 1: Trên quãng đường dài 7,5 km, một người chạy với vận tốc 10 km/giờ. Tính thời gian chạy của người đó? Bài tập...
- write about what your family do at weekends using the suggested questions write about 35-45 work 1...
- II. READING COMPREHENSION 2.1. Read the text below and decide which answer A, B, C, or D fits each space....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "phân trần", bạn có thể sử dụng từ "chỉ trích" để đặt câu với từ vừa tìm được. Ví dụ câu: Cô giáo phê phán học sinh vì không làm bài tập đầy đủ.
sụp đổ - tan rã
nói lảng nhảng - chưa rõ ràng
phân trần - bày tỏ ý kiến
giả điều - chứng biện