Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa với phân trần. Đặt câu với từ vừa tìm được
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- a) Hãy kể tên những vật nuôi trong nhà mà em biết. b) Những vật nuôi này có liên quan gì với các động vật hoang dã và...
- Em hãy sưu tầm một số câu ca dao , tục ngữ , hoặc châm ngôn nói về giản dị , tiết kiệm . kb với mình nhé!
- Bài 6: Tìm trạng ngữ ,chủ ngữ , vị ngữ trong các câu sau : a) Lần nào trở về với bà , Thanh cũng thấy bình yên và thong...
- Đặt hai câu ghép có sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ: Tăng tiến?
Câu hỏi Lớp 5
- Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ hẹp: "Hẹp nhà ..................... bụng". Câu hỏi 2: Câu thành ngữ: "Dám nghĩ...
- nhất,nhị,tam,tứ,ngũ,lục,thất,bát cửu,thập hãy ghép câu với mỗi từ ngữ ở trên
- Nam có một số quả bóng. nam cho Minh 1/7 số quả bóng và cho Long 1/5 số quả bóng ban...
- Doan van dong vien truong em di du hoi khoe phu dong cua thanh pho co so nu bang 1/3 so nam . Sau do theo yeu cau cua...
- Các bạn có đề ôn thi lớp năm lên lớp 6 tiếng Việt là có đáp án...
- Hình lập phương có bao nhiêu cạnh và đỉnh? Tên tiếng anh của hình lập phương là gì?
- Một tàu hỏa khởi hành từ Hà Nội đi Vinh lúc 8 giờ 30 phút vận tốc của tàu là 48,4 km / giờ .Thời gian tàu chạy từ Hà...
- làm cho mình 4 phép tính cộng trừ nhân chia số thập phân với help me;(
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "phân trần", bạn có thể sử dụng từ "chỉ trích" để đặt câu với từ vừa tìm được. Ví dụ câu: Cô giáo phê phán học sinh vì không làm bài tập đầy đủ.
sụp đổ - tan rã
nói lảng nhảng - chưa rõ ràng
phân trần - bày tỏ ý kiến
giả điều - chứng biện