Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Zn + HNO 3 (loãng) Zn(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
Al + H 2 SO 4 (đặc) ➝ Al 2 (SO 4 ) 3 + SO 2↑ + H 2 O
K 2 Cr 2 O 7 + FeSO 4 + H 2 SO 4 ➝Cr 2 (SO 4 ) 3 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + H 2 O
PbO 2 + HCl ➝ PbCl2 + Cl 2 + H 2 O
KMnO 4 ➝K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2↑
FeCu 2 S 2 + O 2↑ Fe 2 O 3 + CuO + SO 2↑
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- để hòa tan hoàn toàn 1,16g một hiddroxit kim loại R hóa trị II cân dùng 1,46 g...
- Viết công thức electron, công thức cấu tạo của: CH4, C2H2, CO2, H2, H2CO3 NH3, C2H2, N2, Cl2, H2CO3
- Giải thích hiện tượng cho dd AgNO3 vào NaCl, NaBr, NaI. Mình chỉ cần giải thích hiện tượng vì sao như vậy không cần...
- Giải thích tính háo nước của axit H2SO4 đặc? Mai mình nộp bài r, giúp...
- Cho phản ứng : Zn + HNO3 -> Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H20 Hòa tan hoàn toàn 13,0 g Zn trong dd HNO3 loãng dư thu đc dd X . Cô...
- Hoàn thành phản ứng hạt nhân sau: \(^{242}_{94}Pu+^{22}_{10}Ne\rightarrow4^1_0n+?\)
- cho 1,35 gam hỗn hợp A gồm Cu, Mg, Al tác dụng với HNO3 dư được 1,12 lit NO và NO2 có khối lượng...
- Cho cân bằng hóa học N2+3H2 \(⇌\) 2NH3. Khi thêm một lượng H2 cân bằng chuyển dịch theo...
Câu hỏi Lớp 10
- How many times ____ them so far? A. have you seen B. did you see C. were yyou seeing D. had you seen
- 1 nhóm văn nghệ có 10 nam 7 nữ. Chọn 5 bạn thi văn nghệ a) chọn 2 bạn nữ để tham gia văn nghệ b) chọn cả...
- 8. Áp dụng công thức định luật II Newton (10.1) để lập luận rẳng khối lượng là đại lượng đặc...
- 3. Read the questions. Then listen to a student doing the exam task and answer them. (Đọc các câu hỏi. Sau...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron, ta cần thực hiện các bước sau:1. Gán số oxi hóa cho các nguyên tử trong phản ứng.2. Xác định nguyên tử nào bị oxi hóa và nguyên tử nào bị khử.3. Thiết lập phương trình phản ứng oxi hóa - khử bằng cách cân bằng số electron mất và nhận.Giải các phương trình phản ứng oxi hóa - khử:1. Zn + HNO3 (loãng) Zn(NO3)2 + NO + H2O Zn bị oxi hóa từ Zn^0 thành Zn^2+ HNO3 bị khử từ +5 thành +2 và NO bị oxi hóa từ +2 thành +4 Phương trình cân bằng electron: Zn → Zn^2+ + 2e^- NO3^- + 2H^+ + 2e^- → NO + H2O2. Al + H2SO4 (đặc) ➝ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O Al bị oxi hóa từ Al^0 thành Al^3+ H2SO4 bị khử từ +6 đến +4 và SO2 bị oxi hóa từ +4 đến +6 Phương trình cân bằng electron: Al → Al^3+ + 3e^- 2H^+ + SO4^2- + 6e^- → SO2 + 2H2O3. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 ➝Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Cr bị oxi hóa từ +6 đến +3 và Fe bị oxi hóa từ +2 đến +3 Phương trình cân bằng electron: 6Fe^2+ → 6Fe^3+ + 6e^- 3CrO4^2- + 6H^+ + 3e^- → Cr2(SO4)3 + 3H2O4. PbO2 + HCl ➝ PbCl2 + Cl2 + H2O Pb bị oxi hóa từ +4 đến +2 và Cl bị oxi hóa từ -1 đến 0 Phương trình cân bằng electron: PbO2 + 4H^+ + SO43e^- → Pb^2+ + 2H2O 4Cl^- → Cl2 + 2e^-5. KMnO4 ➝ K2MnO4 + MnO2 + O2 Mn bị oxi hóa từ +7 đến +6 Phương trình cân bằng electron: 5e^- + MnO4^- + 8H^+ → MnO2 + 4H2O6. FeCu2S2 + O2 ➝ Fe2O3 + CuO + SO2 Fe bị oxi hóa từ +2 đến +3 và Cu bị oxi hóa từ +1 đến +2 Phương trình cân bằng electron: 2Cu^+ → 2Cu^2+ + 2e^- Fe^2+ → Fe^3+ + e^-Vậy là ta đã thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron cho các phản ứng được đưa ra.
Trong phản ứng KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2, Mn trong KMnO4 bị oxi hóa từ Mn^7+ thành Mn^4+ và KMnO4 tự khử từ Mn^7+ thành Mn^4+ và Mn^2+.
Trong phản ứng PbO2 + HCl → PbCl2 + Cl2 + H2O, PbO2 bị khử từ Pb^4+ thành Pb^2+ và HCl bị oxi hóa từ H^+ thành Cl2.
Trong phản ứng K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O, Cr bị oxi hóa từ Cr^6+ thành Cr^3+ và FeSO4 bị khử từ Fe^2+ thành Fe^3+.
Trong phản ứng Al + H2SO4 (đặc) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O, Al bị oxi hóa từ Al^0 thành Al^3+ và H2SO4 bị khử từ HSO4^- thành SO2.