Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
Zn + HNO 3 (loãng) Zn(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O
Al + H 2 SO 4 (đặc) ➝ Al 2 (SO 4 ) 3 + SO 2↑ + H 2 O
K 2 Cr 2 O 7 + FeSO 4 + H 2 SO 4 ➝Cr 2 (SO 4 ) 3 + Fe 2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + H 2 O
PbO 2 + HCl ➝ PbCl2 + Cl 2 + H 2 O
KMnO 4 ➝K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2↑
FeCu 2 S 2 + O 2↑ Fe 2 O 3 + CuO + SO 2↑
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Trong các chất sau: KI, CuSO 4, KClO 3, NaNO 3, NaOH, NH 4NO 3, AgNO 3. Có bao nhiêu chất mà bằng một phản ứng có thể...
- Thành phần của Oleum gồm: A. SO3 và...
- Có 4 bình mất nhãn đựng các dd :NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng chất : A. quì...
- Điều kiện bền của một nguyên tử tuân theo hệ thức Z \(\le\) N\(\le\) 1,52Z (trừ H). Nguyên tố Urani...
- Gái nào mà mỗi chất đều bị oxi hóa bởi khí cl2? A. Mg h2 dung dịch kbr dung dịch KOH B. Dung dịch kbr SO2 H2O C. Cu...
- vẽ sơ đồ tư duy khái quát về nhóm halogen???
- Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau: a) Cu2S.FeS2 + HNO3 ---> CuSO4 + Cu(NO3)2 + Fe2(SO4)3 +...
- 4. Để oxi hoá hoàn toàn 100ml dung dịch A chứa CaBr2 và CaI cùng nồng độ mol, cần...
Câu hỏi Lớp 10
- Do you know what CFC ____? A. sets in B. does up C. stands for D. gets down
- BAN TỔ CHỨC TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT Số: 18/TNTV V/v: Hướng dẫn tổ chức thi...
- Hãy tìm hiểu và cho biết vương quốc Phơrăng chính là tiền nhân của các quốc gia nào hiện nay? A. Anh, Pháp,...
- Xác định các tập hợp sau (-3; 5] ∩ Z
- Nhiệt nóng chảy là gì? Viết công thức tính nhiệt nóng chảy của vật rắn. Nêu tên và đơn vị đo của các đại lượng trong...
- Nêu tác động của gia tăng dân số đến kinh tế, xã hội và môi trường
- 3 quá trình phong hóa lí học, phong hóa hóa học, phong hóa sinh học có xảy ra riêng lẻ không? Vì sao?
- What kind of music do you like? Who’s your favorite group/singer? Who don’t you like? How does music make...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron, ta cần thực hiện các bước sau:1. Gán số oxi hóa cho các nguyên tử trong phản ứng.2. Xác định nguyên tử nào bị oxi hóa và nguyên tử nào bị khử.3. Thiết lập phương trình phản ứng oxi hóa - khử bằng cách cân bằng số electron mất và nhận.Giải các phương trình phản ứng oxi hóa - khử:1. Zn + HNO3 (loãng) Zn(NO3)2 + NO + H2O Zn bị oxi hóa từ Zn^0 thành Zn^2+ HNO3 bị khử từ +5 thành +2 và NO bị oxi hóa từ +2 thành +4 Phương trình cân bằng electron: Zn → Zn^2+ + 2e^- NO3^- + 2H^+ + 2e^- → NO + H2O2. Al + H2SO4 (đặc) ➝ Al2(SO4)3 + SO2 + H2O Al bị oxi hóa từ Al^0 thành Al^3+ H2SO4 bị khử từ +6 đến +4 và SO2 bị oxi hóa từ +4 đến +6 Phương trình cân bằng electron: Al → Al^3+ + 3e^- 2H^+ + SO4^2- + 6e^- → SO2 + 2H2O3. K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 ➝Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Cr bị oxi hóa từ +6 đến +3 và Fe bị oxi hóa từ +2 đến +3 Phương trình cân bằng electron: 6Fe^2+ → 6Fe^3+ + 6e^- 3CrO4^2- + 6H^+ + 3e^- → Cr2(SO4)3 + 3H2O4. PbO2 + HCl ➝ PbCl2 + Cl2 + H2O Pb bị oxi hóa từ +4 đến +2 và Cl bị oxi hóa từ -1 đến 0 Phương trình cân bằng electron: PbO2 + 4H^+ + SO43e^- → Pb^2+ + 2H2O 4Cl^- → Cl2 + 2e^-5. KMnO4 ➝ K2MnO4 + MnO2 + O2 Mn bị oxi hóa từ +7 đến +6 Phương trình cân bằng electron: 5e^- + MnO4^- + 8H^+ → MnO2 + 4H2O6. FeCu2S2 + O2 ➝ Fe2O3 + CuO + SO2 Fe bị oxi hóa từ +2 đến +3 và Cu bị oxi hóa từ +1 đến +2 Phương trình cân bằng electron: 2Cu^+ → 2Cu^2+ + 2e^- Fe^2+ → Fe^3+ + e^-Vậy là ta đã thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử theo phương pháp thăng bằng electron cho các phản ứng được đưa ra.
Trong phản ứng KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2, Mn trong KMnO4 bị oxi hóa từ Mn^7+ thành Mn^4+ và KMnO4 tự khử từ Mn^7+ thành Mn^4+ và Mn^2+.
Trong phản ứng PbO2 + HCl → PbCl2 + Cl2 + H2O, PbO2 bị khử từ Pb^4+ thành Pb^2+ và HCl bị oxi hóa từ H^+ thành Cl2.
Trong phản ứng K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O, Cr bị oxi hóa từ Cr^6+ thành Cr^3+ và FeSO4 bị khử từ Fe^2+ thành Fe^3+.
Trong phản ứng Al + H2SO4 (đặc) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O, Al bị oxi hóa từ Al^0 thành Al^3+ và H2SO4 bị khử từ HSO4^- thành SO2.