Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây : đẹp , to lớn , học tập và hãy đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hai câu văn triệu thị trinh quê ở vùng quảng yên(Thanh hóa ). cô gái ấy xinh xắn, tính thình mạnh mẽ, thích võ nghệ"...
- Viết 1 kết bài mở rộng tả về cô giáo của em ( ko chép mạng) mink đang cần gấp ai nhanh k cho
- Hãy đặt câu với từ hữu hảo
- Câu 1: Câu nào có từ là nghĩa chuyển? A. Bố mới chỉ vào bản đồ rồi...
- Em hãy viết câu văn cười thói ăn quà vặt, nói chuyện riêng trong giờ của một...
- nội dung của bài tập đọc lớp 5 cái gì quý nhất là gì vậy các bạn.
- Đặt câu với một trong những đại từ dưới đây: Tiếng con chim ri Gọi dì gọi cậu Tiếng con sáo sậu Gọi cậu gọi dì Tiếng...
- Thênh thênh ngồi đám ...xanh hơn ngồi chiếu;thập thò,thập thò ....chẳng hết;Thượng điền tích.....,hạ điền khan;Đại mộc...
Câu hỏi Lớp 5
- một máy bay bay với vận tốc 900km/ giờ, cất cánh từ sân bay Tân Sơn Nhất lúc 9 giờ 20...
- 1. What's your favourite season ? ...
- Cửa hàng bán một cái quạt giá 180000 đồng. Tính ra được lãi 20% giá...
- Trong hộp có 10 viên bi xanh, 8 bi trắng, 9 bi vàng và 5 bi đỏ. Không nhìn vào hộp, phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên...
- 2gio 18phut= giờ 3phut 48giay= phút ...
- The sandwich The sandwich (1) _ _ a food which many people enjoy. You (2)__ eat it anywhere, for example,...
- Một ô tô chạy với vận tốc 90,4 km/giờ trên quãng đường dài 153,68km. Hỏi ô...
- Bài 19 : Cho dãy số tự nhiên liên tiếp : 1,2,3,4,...,x A) Tìm x để số chữ số của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ đồng nghĩa thông qua từ điển hoặc kiến thức cá nhân.2. Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa để minh họa ý nghĩa của từ đó.Câu trả lời:1. Từ "đẹp": xinh đẹp, tuyệt đẹpVí dụ câu: Cô gái xinh đẹp mặc chiếc váy tuyệt đẹp.2. Từ "to lớn": khổng lồ, toàn vẹnVí dụ câu: Con khỉ khổng lồ sống trong rừng rậm.3. Từ "học tập": học hỏi, nghiên cứuVí dụ câu: Em luôn luôn học hỏi từ môi trường xung quanh.Lưu ý: Đây chỉ là một số từ đồng nghĩa thường dùng, bạn có thể tìm thêm từ đồng nghĩa khác nếu muốn.