Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào có thể thay thế từ “ngoan cường” trong câu sau: “Xương rồng đã sống và tồn tại ngoan cường từ thế hệ này đến thế hệ khác trên sa mạc cho tới ngày nay”?
A. kiên định B. kiên cố C. kiên trinh D. kiên cường
Xin chào mọi người, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn, Bạn nào biết có thể giúp mình giải đáp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- mẹ đưa cho Hiền 10 tờ 10.000 đồng.Hiền dùngg 3/4 số tiền đó mua 6 quyển vở.Hỏi mỗi quyển vở bao...
- Cho tam giác ABC. Trên AB lấy D sao cho AD gấp ba lần BD. Trên AC lấy E sao cho AE gấp ba lần EC....
- Đoạn đường từ nhà hoa dài 20m trên đó có trồng các cây được đặt...
- rút gọn phân số sau 15/18 25/35 ...
- Cơ thể một con người có 206 chiếc xương khác .biết rằng số xương hai bàn chiếm 27/103 xương của...
- Bác Ba có một hộp kẹo đem chia cho các cháu thiếu nhi. Bác Ba chia 2/5 số kẹo của hộp và sau đó mua thêm 46 viên kẹo...
- ÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN LỚP 4 PHẦN KIẾN THỨC KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ +SỐ VÀ CHỮ SỐ I. Kiến thức cần ghi nhớ 1. Dùng 10 chữ...
- tính bằng cách thuận tiện nhất: 2/5 x 2/7 + 2/5 x 5/7 +2/5 x 9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ thay thế cho "ngoan cường" trong câu trên, ta cần tìm một từ có nghĩa tương đương. Có thể sử dụng các từ kiên định, kiên cố, kiên trinh hoặc có thể vẫn sử dụng từ "kiên cường" mà không cần thay thế. Vì vậy, có thể có các câu trả lời sau:- Từ kiên định có thể thay thế từ "ngoan cường".- Từ kiên cố có thể thay thế từ "ngoan cường".- Từ kiên trinh có thể thay thế từ "ngoan cường".- Từ kiên cường cũng có thể được giữ nguyên trong câu mà không cần thay thế.
C. kiên trinh
B. kiên cố
A. kiên định