Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm lỗi sai
She have to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- There are least 2,000 different languages in the world. Of all these languages, English is the most...
- I. Complete each sentence with the correct form of the word in capital letters. In some cases you may have to make a...
- VI: Complete the sentences with " a/an/the" 1:I bought ...................... hat and .................. pair...
- Hoàn thành câu sau sử dụng tính từ so sánh 1. My house(big)......than yours. 2. This is the...
- 1. "I have something to show you," I said to her Giải thích câu tường thuật loại gì luôn nhé
- 1. i stayed at home .............................. a. in the morning yesterday b. morning yesterday c. the yesterday...
- I. Odd one out. 1. a. envelope b. stamp c. letter d. coach 2. a. left b. right c. opposite d. welcome 3. a. show b....
- when you are in hong kong. you can go about by taxi, by tram, by bus, or(1).... underground. i myself prefer the...
Câu hỏi Lớp 7
- viết bài văn nghị luận trình bày ý kiến phản đối ngày nay cùng với sự hộ trợ...
- xếp những từ láy loáng thoáng, lốm đốm, lê thê, lồ lộ, thỉnh thoảng ?
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện cuốn sách và chiếc giỏ đựng than
- Tìm m để đường thẳng (d1) y=2x+3 và (d2) y=(m-1)x +1/2 cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm lỗi sai trong câu trên, ta nhận thấy lỗi nằm ở việc sử dụng động từ "have" thay vì "has" với chủ ngữ "She".Câu trả lời:1. She has to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable. 2. She is required to wear uniform at work everyday that makes her uncomfortable.
her -> her feel (Thêm từ 'feel' sau 'her' để hoàn thành cấu trúc câu)
makes -> make (Đổi 'makes' thành 'make' để phù hợp với chủ ngữ 'uniform', vì 'uniform' là danh từ số nhiều)
everyday that -> every day that (Tách hai từ 'everyday' thành 'every day' để đảm bảo đúng cấu trúc câu)
uniform at work -> a uniform at work (Thêm 'a' trước 'uniform' để chỉ một chiếc đồ đồng phục cụ thể)