Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ dưới đây, từ nào là từ láy:
nhỏ nhắn,nhỏ nhoi,nhỏ nhẹ,nhỏ nhen,mỏng manh,mênh mông,mênh mang,mệt mỏi,máu mủ,tươi tắn,tươi cười,tươi tốt,ngây ngất,nghẹn ngào,ngẫm nghĩ,ngon ngọt.
Có ai có thể hướng dẫn tôi qua trở ngại này không? Tôi đang hơi lúng túng và cần một lời khuyên.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Phần mềm soạn thảo văn bản KHÔNG giúp em làm được công việc gì sau đây? A. Tạo...
- Một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài.Bác...
- các bạn giúp mình làm bài này nha! quy đồng mẫu số hai phân số 2/ 9 và 1/ 6 7/6 và 3/ 8 1/12 và...
- có bao nhiêu số có 9 chữ số
- Mảnh đất HCN có chiều dài 60 m, chiều rộng = 3/5 chiều dài. Người ta dùng 2/5 diện...
- Chú mèo mun rất thích di chuyển giữa các đệm. Mooic lần di chuyển, chú chỉ di...
- (1 điểm) Kể tên 3 loại thức ăn, đồ uống thuộc mỗi nhóm sau: - Chứa nhiều chất bột đường. - Chứa nhiều...
- Cho S=1001+1101+1201. Khi giá trị của biểu thức S là: A.520897 B.520893 C.520895 D.520891 A...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ láy trong các từ đã cho, ta cần so sánh âm tiết chứa tiếng "nh". Từ láy là từ chứa âm tiết "nh" giống với âm tiết của từ gốc.Cách làm 1: - nhỏ nhắn (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhoi (từ láy: nhỏ)- nhỏ nhẹ (từ gốc: nhẹ)- nhỏ nhen (từ gốc: nhen)-> Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "nhỏ".Cách làm 2: - mênh mông (từ gốc: mông)- mênh mang (từ láy: mênh)- máu mủ (từ gốc: mủ)- mỏng manh (từ gốc: mỏng)-> Từ láy trong các từ đã cho là "mênh" và "mênh".Câu trả lời: Từ láy trong các từ đã cho là "nhỏ" và "mênh".
Vì vậy, từ 'máu mủ' được coi là từ láy trong danh sách trên.
Từ 'máu mủ' được sử dụng để chỉ sự quan trọng và tính linh hoạt của một vấn đề, không phải để mô tả một đặc điểm hoặc tình trạng cụ thể.
Các từ còn lại trong danh sách đều là từ thông thường, miêu tả tình trạng vật lý hoặc cảm xúc.
Từ 'máu mủ' là từ láy vì nó là cụm từ tượng trưng mang nghĩa sâu sắc, không phải dùng để miêu tả tình trạng vật lý.