Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- câu đố tiếp:Cái gì không có chân, không có đuôi, không...
- Em hãy gạch chân các tiếng đánh sai dấu...
- Em hãy viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng (ko cần ghi tả thân bài) cho bài văn tả cảnh cơn mưa rào
- Trong các câu sau , từ nào dùng đúng nghĩa của từ '' đảm đang '' A. Họ đã anh hùng chến đấu vì độc lập từ do của...
- Viết một câu theo gợi ý sau:a, Rủ bạn đi chơi với mình. b, Hỏi bạn cách làm bài tập. c, Ra lệnh cho em nhỏ tránh xa một...
- Tìm từ trái nghĩa với từ hồi hộp, vắng lặng (Tối đa tìm 3 - 4 từ)
- Dây buộc chân voi. Khi đi ngang qua chỗ mấy con voi đang đứng, người đàn ông đột ngột dừng lại. Anh bối rối vì nhận...
- 1. Bài thơ Rắn đầu biếng học tương truyền là của Lê Qúy Đôn dưới đây đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ...
Câu hỏi Lớp 5
- Người ta lát nền một căn phòng có chiều dài 6m chiều rộng 4m bằng những miếng gỗ có...
- Câu 1. Tại sao sau ngày 30-4-1975, nước ta cần phải có Quốc hội chung do nhân dân hai...
- Một quãng đường từ Hà Nội đến Huế dài 654km. Hỏi trên bản đồ có tỉ lệ 1:500 000,...
- 7,2 : 2 x 57,2 + 2,86 x 2 x 65 - 25% x 22,88 giải nhanh giúp mình mai mình nộp rồi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.