Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- cho mình 1 bài văn tả con thỏ đen đi ;-;
- Viết 1 bài văn tả người thân trong gia đình ( lưu ý : trên 16 câu và không chép mạng) Ai đúng = 1 vé kết bạn, 1 phần...
- , Điền từ thích hợp: Ba chìm, bảy nổi,......... lênh đênh.
- các loài hoa lưỡng tính là hoa nào vậy các bạn ? giúp mình với
- Hãy tả một người em mới gặp một lần nhưng để lại cho em nhiều ấn tượng và tình cảm tốt đẹp.
- : Trong những đại từ có trong đoạn văn ở bài tập 1: a) Những đại từ nào chỉ mình (người...
- Trong bài thơ "Về ngôi nhà đang xây" "Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng Ngôi nhà giống...
- Viết đoạn văn tả hoặc kể về một người, một vật, một việc mà em muốn nói. Trong đoạn văn có sử dụng dấu phẩy.
Câu hỏi Lớp 5
- đặt tính rồi tính : 20,65: 35 = ? giúp em
- Trong một xí nghiệp sản xuất sữa hộp có 10 phân xưởng . Theo quy định , mỗi hộp nặng 397 g . Khi nghiệm thu sản...
- Jack dành 400 đô la trên một điện thoại di động và chỉ có 3/5 tiền của ông để lại. Bao nhiêu tiền đã Jack có lúc...
- . Tìm một số thập phân biết rằng nếu chuyển dấu phẩy của số đó sang phải một hàng và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.