Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm các từ đồng nghĩa với từ đen để điền vào các ô trống sau:
Bảng ...
Vải ...
Gạo ...
Đũa ...
Mắt ...
Ngựa ...
Chó ...
Ai nhanh mình dùng 5 lick tick cho nha!!!Đầy đủ nghe các bạn.
Có ai ở đây không? Mình thực sự cần sự giúp đỡ từ các Bạn để giải đáp một thắc mắc. Bạn nào giỏi về mảng này có thể chỉ giáo mình với.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- 1. My mom _____________her car yet. 2 has between everyone successful more achieve face keep The importance of team...
- một hộp nhựa dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 cm chiều rộng 20cm chieu cao 10 cm a . tính thể tích hộp nhựa...
- Dịch sang tiếng anh: ĐẠI BÀNG: CÁ MẬP: BÁO ĐỐM: SÓI: GẤU:
- Một HCN có chu vi là 52m, CD hơn CR là 6m. Nếu CD tăng lên 4m thì diện tích...
- My birthday is ….1on….. the 30th of July. Last year I had a great day. I got …………up………… at 8 o’clock...
- Bài 3 một phân xưởng làm một số công việc cần 120 người làm sau 20 ngày sẽ...
- Cho hình thang vuông ABCD vuông góc tại A và D ;AB = 1/3 CD .Kéo dài DA...
- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1,5m
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Để tìm các từ đồng nghĩa với từ đen, ta có thể sử dụng nguồn tài liệu từ điển hoặc internet.- Tìm từ đồng nghĩa đòi hỏi khả năng hiểu và ngôn ngữ phong phú, vì vậy hãy cố gắng xây*** từ vựng trong việc tìm kiếm từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Bảng: tấm, phiếu, bảng điện tử.- Vải: vải nguyên liệu, vải làm giường, vải làm áo.- Gạo: lúa gạo, cơm, hạt gạo.- Đũa: đũa ăn, đũa gỗ, đũa kim loại.- Mắt: con mắt, mắt kính, mắt tìm kiếm.- Ngựa: con ngựa, ngựa vằn, ngựa gỗ.- Chó: chó nhỏ, chó săn, chó cảnh.