Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa với từ cao , buồn , đẹp , nhanh, tích cực
và trái nghĩa với các từ cao, buồn ,đẹp, nhanh, tích cực
trsr lời nhanh cho mình nhé mình sẽ tick cho
Hey cả nhà, mình đang bí bách quá, có ai có thể bỏ chút thời gian giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Giải câu đố: Thân em do đất mà thành Không huyền một cặp rành rành thiếu chi Khi mà bỏ cái nón...
- Bài tập chính tả Điền l / n: Tới đây tre ...ứa ...à nhà Giò phong ...an ...ở nhánh hoa nhuỵ vàng Trưa ...ằm...
- Ba người thợ hàn, thợ tiện và thợ điện nói chuyện với nhau. Người thợ hàn nói: -...
- từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hòa bình
- Nghĩ về nơi dòng sông chảy ra biển, trong bài Cửa sông, nhà thơ Quang Huy viết: Dù giáp mặt cùng biển...
- cho em hỏi chức năng ngữ pháp là gì + ví dụ
- r, d hoặc gi : ....ành quà cho bé, ....ành chiến thắng, đọc ....ành mạch
- Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3 đến 5 câu) nói về người mẹ của em. (Sử dụng liên kết câu...
Câu hỏi Lớp 5
- 12 mét khối 40 đề xi mét khối bằng bao nhiêu mét khối
- một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông biết diện tích đáy là 81 cm2 và bằng 1/5 diện tích toàn phần của hình hộp...
- viết1 đoạn văn về thời tiết mà bạn thích bằng tiếng anh
- thể tích một hộp sữa là 180ml , một hộp sữa khác là 1l , hỏi tổng thể tích 2 hộp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ đồng nghĩa với từ cao, buồn, đẹp, nhanh và tích cực, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc sinh ra trong đầu các từ tương đương với những từ đó.2. Xác định từ trái nghĩa với từ cao, buồn, đẹp, nhanh và tích cực bằng cách suy nghĩ về các từ gần đối ngược của chúng.Ví dụ: - Tìm từ đồng nghĩa với cao: + Tương đương: lớn, trên- Tìm từ trái nghĩa với cao: + Đối ngược: thấpCâu trả lời:- Tìm từ đồng nghĩa: + Cao: lớn, trên + Buồn: đau buồn + Đẹp: xinh đẹp + Nhanh: mau, vụt + Tích cực: tích đức- Tìm từ trái nghĩa: + Cao: thấp + Buồn: vui + Đẹp: xấu + Nhanh: chậm + Tích cực: tiêu cực