Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm các từ đồng nghĩa với rực rỡ
nhanh giùm tui nha
tui like cho
Hey cả nhà, mình đang bí bách quá, có ai có thể bỏ chút thời gian giúp mình với câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 1: Có mấy cách liên kết câu? Đó là những cách nào? Đặt câu để phân biệt
- Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu: Các bác nông dân gặt lúa và gánh lúa về.
- kẻ lại câu chuyện cô bé quàng khăn đỏ theo lời của cô bé quàng khăn đỏ nhanh nhé mình đang cần gấp
- Đặt 1 câu có từ đồng nghĩa với từ hòa bình.
- những từ đồng nghĩa với êm đềm
- Điền vào chỗ trống: "Hà Nội có Hồ Gươm Nước xanh như pha mực Bên hồ ngọn Tháp Bút Viết...
- Tìm từ trái nghĩa của các từ : HIỀN LÀNH , NÔNG CẠN , THUẬN LỢI
- Đặt một câu có sử dụng dấu hai chấm dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật. Đặt một câu sử dụng dấu hai chấm báo hiệu bộ...
Câu hỏi Lớp 5
- 1: you/ what/ doing/ are/ stove/ with/ the/ ? 2: had/ Quan/ to/ the/ headache/ doctor/ because/ went/ he/ a ĐỐ 2...
- Ba anh em Hưng, Hùng, Hoài đo chiều cao. Hưng cao 1,65m. Hoài cao 1.12m. Chiều cao của...
- The diagram shows 2 identical graduated cylinders of 900ml capacity, each containing some water. In order for both...
- Có ai biết bài đầu tiên trong sách Âm Nhạc lớp 5 ko ? Nếu biết thì nhớ kb với mk luôn nhé. love you
- Hãy làm một bài thuyết trình tiếng anh nói về electric eel ( lươn điện ) và planet ( hành tinh )
- bạn Hoà có 23 cái bút bi,bạn An có 32 cái bút chì , hai...
- 1. Sắp xếp 1. hope / I / we / this / a good time / will / have / holiday / . / 2. evening / in / I / go / for...
- Một người đi bộ 15 phút với vận tốc 4,5km/giờ. Sau đó ngườ đó lên ô tô đi tiếp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Bước 1: Đọc câu hỏi và tìm hiểu nghĩa của từ "rực rỡ".Bước 2: Tìm các từ có nghĩa tương đương với "rực rỡ".Câu trả lời: Các từ đồng nghĩa với "rực rỡ" có thể là: sáng chói, rực lửa, lóng lánh, lung linh.
tươi sáng
phô trương
rực rỡ
sáng bóng