Tìm các cặp số nguyên (a,b) thỏa mãn \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 8
- Bạn An đi bộ từ nhà đến trường. Khi An đi được 400 mét thì gặp Hùng đi xe đạp đi học. Sau...
- cho tam giác ABC vuông tại a (ab<ac) kẻ đường cao AH. a) chứng minh tam giác ABC đồng dạng với...
- Câu 3. Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là? A. S =...
- Tính tích B= (1-1/2^2) x (1-1/3^2) x ... x (1-1/n^2)
Câu hỏi Lớp 8
- Trình bày cơ chế điều hòa thân nhiệt khi trời nóng lạnh? Đề phòng cảm...
- 5. He has just bought ____________ expensive furniture. A....
- Cân bằng phản ứng cháy: a) CnH2n+1COONa + O2 \(\rightarrow\) CO2 + H2O + Na2CO3 b) Fe ( SO4 )3 + NaOH...
- Các oxide sau đây thuộc những loại oxide nào (oxide base, oxide acid, oxide lưỡng tính,...
- Viết lại câu với từ đã cho;: There is no more petrol in the car (run)--->The...
- nêu cấu trúc lặp của câu lệnh lặp với số lần biết trước, giải thích ý nghĩa của...
- Trước khi bị giặc giết Nguyễn Trung Trực đã khẳng khái tuyên bố:" Bao giờ người Tây nhổ...
- Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước? A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑
Phương pháp giải:
Ta có phương trình \(a^2 + ab + b^2 = a^2b^2\).
Đặt \(t = a + b\), \(p = ab\), ta có phương trình tương đương:
\(t^2 - p = t^2p^2\).
\(p = \frac{t^2}{t^2 - 1}\).
Ta thấy \(p\) phải là số nguyên, do đó \(t^2 - 1\) phải là ước của \(t^2\).
Với \(t = 2\), ta có \(p = 4\).
Với \(t = 3\), ta có \(p = 9\).
Với \(t = 4\), ta có \(p = 4\).
Với \(t = 5\), ta có \(p = 5\).
Với \(t = 6\), ta có \(p = 9\).
...
Vậy các cặp số nguyên thỏa mãn là \((2, 2), (2, 3), (3, 2), (3, 3), (5, 5),...\) và các cặp số có thể là bội số của các cặp số trên.
Để giải bài toán trên, ta có thể áp dụng các phương pháp để tìm các giá trị thỏa mãn phương trình. Dưới đây là hai phương pháp giải và các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
Phương pháp 1: Sử dụng phương trình bậc hai
Ta có phương trình: \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Qua biến đổi, ta có phương trình: \(a^2b^2-a^2-ab-b^2=0\)
Đặt \(x = ab\), ta có: \(x^2-x-(a^2+b^2)=0\)
Giải phương trình trên, ta tìm được giá trị của x. Từ đó, ta thay x vào để tìm a và b.
Phương pháp 2: Sử dụng quy tắc chia số
Ta có phương trình: \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Qua biến đổi, ta có phương trình: \(a^2b^2 - (a^2+ab+b^2) = 0\)
Từ đó, ta có: \(b^2(a^2-1) - b(a^2+b^2) = 0\)
Chia cả hai vế cho \(b(a^2+b^2)\), ta được: \(b(a^2-1) - (a^2+b^2) = 0\)
Giải phương trình trên, ta tìm được giá trị của a và b.
Dưới đây là các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
{
"content1": "(0, 0)"
"content2": "(1, 1)"
"content3": "(1, -1)"
"content4": "(-1, 1)"
"content5": "(-1, -1)"
}