Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 8 từ đồng nghĩa với thám hiểm
Hello mọi người, mình đang khá gấp gáp để tìm câu trả lời. Bạn nào có kinh nghiệm chia sẻ cho mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- district , city , province , street là gì
- 5 năm nữa tổng số tuổi của hai mẹ con là 71 tuổi. Hiện nay tuổi con bằng 4/7 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ, tuổi con hiện...
- Cửa hàng bán được 1 tạ rưỡi gạo tẻ và gạo nếp , trong đó số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ là 20kg . Hỏi cửa hàng bán được...
- Một hợp tác xã trong 2 tháng bắt được 46 tấn. Nếu tháng Giêng hợp tác xã đó bắt thêm 124kg nữa thì bằng nửa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 8 từ đồng nghĩa với "thám hiểm", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc trợ cấp từ, từ ngữ để tìm ra các từ tương đương. Các từ đồng nghĩa có thể là: khám phá, khảo sát, sống sót, mạo hiểm, điều tra, phát hiện, khám phá, khám phá.Ví dụ: "Các nhà thám hiểm đã dũng cảm khám phá vùng đất chưa được khám phá trước đó."
Khám phá
Khám phá
Khám phá
Khám phá