Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 5 động từ chỉ hoạt động và trạng thái
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: đẹp đẽ, đẹp, đẹp lòng, đẹp trời. a. Đó là một bàn...
- 2. Xếp các từ phức dưới đây vào nhóm thích hợp: xa xôi, xa lạ, xa vắng, xa xa, xa xăm, xa tít, nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ...
- nõn nà hay nõn là
- Hãy nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện hoặc nhận định ở cột B sao cho đúng : A ...
Câu hỏi Lớp 4
- Điền dấu 2 kg 330 g.....2300 g ...
- rút gọn phân số a)24/56= b)120/90=
- Dũng đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất dọc 1/3 cuốn sách, ngày thứ hai đọc 2/5 số trang còn lại, ngày thứ...
- Bài 1:Tính giá trị biểu thức : 1/2 + 4/3 x 1/6 4/5 + 3/4 : 2/3 7/2 - 4/3 x 1/6 4/5 x 4/7 : 2/3 1/4 : 5/3 +...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Là những từ chỉ: -Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết , nghe, quét( nhà ) , nấu (cơm), tập luyện ,..... - Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu , ghét, thích thú, vui sướng,........
Phương pháp làm:1. Để tìm các động từ chỉ hoạt động, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả các hành động, công việc.2. Để tìm các động từ chỉ trạng thái, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả trạng thái của một sự vật hay một người.Câu trả lời:Cách 1:Động từ chỉ hoạt động: đi, đọc, viết, nói, chạy.Động từ chỉ trạng thái: ngủ, ở, đứng, ngồi, nhìn.Cách 2:Động từ chỉ hoạt động: mua, bán, trèo, hoạt động, tìm.Động từ chỉ trạng thái: là, đứng, ngồi, đứng, rơi.
Động từ trạng thái: vui, buồn
Động từ hoạt động: ăn, đi, học, lái
Động từ trạng thái: ngủ, mệt