Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 5 động từ chỉ hoạt động và trạng thái
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tìm 5 từ chỉ không gian[âm thanh] và đặt câu với 5 từ đó. giúp mình...
- Em hãy viết một câu kể Ai thế nào? để miêu tả về một cây ăn quả mà em...
- chọn từ thích hợp trong các từ đẹp mắt,đẹp lão,đẹp trai,đẹp đôi điền...
- Tìm từ trái nghĩa với : Dịu dàng :............ Đáng yêu :.............. Chảnh chọe :............ KB VÀ NHẮN TIN ĐỂ...
Câu hỏi Lớp 4
- bài 4 hình vẽ với ích thước dưới đây là hình thu nhỏ của một mảnh đất hình chữ nhật trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200...
- viết số hai muoi triệu, ba triệu, bốn nghìn, bảy chục
- Tổng tuổi của bố và mẹ năm nay là 78 tuổi.Tuổi của bố 2 năm trước bằng tuổi của mẹ 4 năm nữa.Hỏi bố bao nhiêu tuổi?
- dấu ngoặc kép la gi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Là những từ chỉ: -Hoạt động của con người, con vật: đi, đứng, học, viết , nghe, quét( nhà ) , nấu (cơm), tập luyện ,..... - Trạng thái trong một khoảng thời gian: ngủ, thức, buồn, vui, yêu , ghét, thích thú, vui sướng,........
Phương pháp làm:1. Để tìm các động từ chỉ hoạt động, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả các hành động, công việc.2. Để tìm các động từ chỉ trạng thái, chúng ta cần tìm trong các động từ mô tả trạng thái của một sự vật hay một người.Câu trả lời:Cách 1:Động từ chỉ hoạt động: đi, đọc, viết, nói, chạy.Động từ chỉ trạng thái: ngủ, ở, đứng, ngồi, nhìn.Cách 2:Động từ chỉ hoạt động: mua, bán, trèo, hoạt động, tìm.Động từ chỉ trạng thái: là, đứng, ngồi, đứng, rơi.
Động từ trạng thái: vui, buồn
Động từ hoạt động: ăn, đi, học, lái
Động từ trạng thái: ngủ, mệt