Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Em cảm nhận được điều gì qua bài thơ sau Đi về con chào mẹ Ra vườn cháu...
- Trong bài thơ “Cây vú sữa trong vườn Bác”, nhà thơ Quốc Tấn có viết: "Cành cây lá nắng xôn xao Chim reo như đón Bác...
- Xếp các từ trong câu sau thành 3 nhóm ;từ đơn từ ghép từ láy Thời gian như lắng đọng khi ông mãi lặng yên đọc đi đọc...
- để sản xuất ra muối từ nước biển, ngta sử dụng phương pháp nào (câu trả lời viết đầy đủ)
- ĐỀ ÔN TIẾNG VIỆT GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 13 NÚI RỪNG TRƯỜNG SƠN SAU CƠN MƯA Mưa ngớt hạt rồi dần dần tạnh hẳn. Màn mây xám...
- Câu 4: Tìm từ đồng nghĩa với từ “hạnh phúc” xuất hiện trong nhan đề câu chuyện. ...
- viết đoạn văn tả ngoại hình một người thân của em , chỉ ra các từ láy và từ...
- Tìm từ đồng nghĩa với: a) khát khao:...
Câu hỏi Lớp 5
- Trong ao thả một cây bèo, cứ ngày hôm sau nở gấp đôi ngày hôm trước...
- số thích hợp vào chỗ trống : 2 m² 5 cm² bằng .......... mét vuông
- Cho mik hỏi: Tìm X bik: 3 - ( 2 x X + 1/2 ) : 1/2 = 2 Giúp mik với :'')))
- mot cua hang da ban 20 cai xe dap va dc lai 1600000dong biet rang tien lai bang 8% tien von hoi cua hang ban 1 xe dap...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".