Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Cho các nhóm sau: A) 1.Trai tài gái sắc 2. Trọng nghĩa khinh tài B) 1. Cá chậu chim lồng 2. Áo đơn lồng áo kép C)...
- em hãy tả cảnh sum họp gia đình vào chiều 30 tết
- Âm a là âm chính của tiếng nào ? A.loa ...
- TẬP LÀM VĂN : Luyện tập tả người (Dựng đoạn mở bài) 8. Giả sử hai đoạn văn sau đây được dùng làm đoạn mở bài cho...
Câu hỏi Lớp 5
- em hãy nghĩ và viết ra 5 câu bằng tiếng anh noi về những việc nên làm và 5 câu nói về những việc không nên...
- tính diện tích hình tam giác có chiều cao 12dm độ dài đáy bằng 5/2...
- Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Riêng vòi thứ nhất chảy trong 2 giờ thì đầy bể. Riêng vòi thứ hai chảy trong 3...
- Lớp 5A có 40 học sinh.Trong đó số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh của lớp. Hỏi lớp 5A có bao...
- có bao nhiêu số có 3 chữ số mà khi viết xuôi hoặc ngược số đó đều cho ta kết...
- 43,7 - x - 8,92 = 0,348 nhân 19
- LÃI SUẤT TIẾT KIỆM LÀ 0,5% MỘT THÁNG. MỘT NGƯỜI GỬI TIẾT KIỆM 5 000 000 ĐỒNG.HỎI SAU MỘT THÁNG CẢ SỐ TIỀN GỬI VÀ TIỀN...
- Cho A=1X2X3X4X....X300 Hỏi phải bớt ít nhất bao nhiêu số hạng để tích có tận cùng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".