Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- giả sử vào mùa hè năm ngoái em được bố,mẹ cho đi làm một tình luyện...
- em hãy viết lại câu văn sau cho hay hơn bằng cách sử dụng từ ngữ gợi tả gợi cảm , các hình ảnh so sánh ( đêm khuya , các...
- dấu gạch ngang trong câu : " nhà tôi ở gần bãi đất rộng ,dốc - chỗ bọn con trai trong...
- đố vui:em đi câu cá về.mẹ hỏi:con câu được bao nhiêu con cá em trả lời:6 chặt đầu,8 chặt 2 lát,9 chặt đuôi ai nhanh...
Câu hỏi Lớp 5
- một ô tô và một xe máy từ lúc 7 giờ Ở Van đi ngược chiều nhau ô tô đi từ A...
- Quãng đường từ A đến B dài 15km.1 người đi bộ từ A,sau 45 phút người đó đi xe đạp với người bạn cùng chiều,do đó chỉ...
- Một người gửi tiền tiết kiệm với lãi suất 0,6% 1 tháng. Người đóền đem gửi 50 000 000 đồng. Hỏi sau 2 tháng...
- chủ ngữ của câu Ngoài xa,lung linh những cánh buồm trắng ánh bạc như những cánh chim màu...
- Lúc 7:15 một ô tô xuất phát từ bến xe a với vận tốc 50 km/h cùng lúc đó...
- tim x a, x* 7,25 = 72,50 b, 470,04 : x = 24 c, 32,68 *x = 99,3472 d, 625,17 : x = 6,2517
- Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7 km 56 m =...
- Một hợp tác xã dự định trồng rau sạch trên diện tích là 1ha 422m2. Người ta đã trồng được 4/9 diện tích đó. Hỏi hợp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".