Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 30 từ ghép đẳng lập . Tìm 20 từ ghép chính phụ mà mỗi tiếng chính đều khác nhau .
Chào các Bạn, mình đang gặp một chút vấn đề và thực sự cần sự trợ giúp của mọi người. Bạn nào biết cách giải quyết không, có thể chỉ giúp mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- mọi người giúp em với, chiều nay em phải nộp bài Tìm số tự nhiên n để phân...
- Ý nghĩa của quyền bất khả xâm phạm về tính mạng, sức khỏe, thân thể, nhân phẩm, danh dự.
- Hãy nêu chức năng của rễ móc,rễ thở và giác mút
- bài 1 : a ) 3/4x - 1/2 = 2( x- 4 ) + 1/4x b) x-1/12 + x-1/20 + x-1/30 + x-1/42 + x-1/56 +...
- Vẽ hình theo cách diễn đạt sau (vẽ trên cùng một hình) 1) Cho ba điểm A, B, C...
- Cho A = 1 - 3/4 + (3/4)2 - (3/4)3 + (3/4)4 + ... - (3/4)2023 Chứng minh rằng A ko có phải là...
- Hệ thống báo hiệu giao thông đường bộ gồm ? A. Tín hiệu đèn, biển báo B. Vạch kẻ đường, cọc tiêu, rào chắn C. Tường...
- tìm hiểu về ngô quyền và chiến thắng bạch đằng
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 30 từ ghép đẳng lập, ta có thể làm theo các bước sau:1. Liệt kê tất cả các từ ghép có thể từ từ đã cho. (Ví dụ: từ ghép của từ "học" và "tập" có thể là "họctập", "tậptụ", "họcthoá",...)2. Đếm số từ ghép đã liệt kê. Nếu chưa đủ 30 từ, tiếp tục liệt kê từ ghép khác.Cách làm 1:- Học + tập = họctập- Tập + viết = tậpvăn- Học + chơi = họcthoá- Tập + hợp = tậpghép- Vui + chơi = vuichơi- Vui + học = vuihọc- Chơi + cao = chơisau- Tân + học = tậnbại- Hóa + chất = hóatốt- Thể + thao = thểthao- Truyền + đạt = truyềnthông- Vật + lý = vậtliệu- Mô + hình = môhình- Diện + tích = diệntích- Sinh + hoạt = sinhbật- Màu + sắc = màusắc- Gương + mặt = gươnghọc- Mẫu + giáo = mẫugương- Tự + nhiên = tựnhiên- Địa + lý = địađiểm- Toán + học = toándiện- Lịch + sử = lịchsử- Xã + hội = xãhội- Nghệ + thuật = nghệthuật- Chính + trị = chínhtrị- Tư + duy = tưduy- Đánh + giá = đánhgía- Kinh + tế = kinhthành- Văn + hóa = vănhọc- Trái + đất = tráilựcCách làm 2:- Học + tập = học tập- Đến + thăm = đến thăm- Yêu + quý = yêu quý- Nghĩ + tưởng = nghĩ tưởng- Đi + du lịch = đi du lịch- Trò + chơi = trò chơi- Biết + thân = biết thân- Cùng + nhau = cùng nhau- Lập + trình = lập trình- Chú + ý = chú ý- Thành + công = thành công- Tự + do = tự do- Sáng + tạo = sáng tạo- Nhiệt + thành = nhiệt thành- Vừa + vừa = vừa vừa- Nhanh + nhẹn = nhanh nhẹn- Giúp + đỡ = giúp đỡ- Bài + tập = bài tập- Buồn + rầu = buồn rầu- Thấm + thoát = thấm thoát- Chính + trực = chính trựcTìm 20 từ ghép chính phụ mà mỗi tiếng chính đều khác nhau:- Chân + thành = chân thành- Khởi + sắc = khởi sắc- Việc + bò = việc bò- Nương + tựa = nương tựa- Việc + làm = việc làm- Gia + đình = gia đình- Kẻ + thù = kẻ thù- Nha + đam = nha đam- Miễn + phí = miễn phí- Đòi + hỏi = đòi hỏi- Ngân + hàng = ngân hàng- Người + hàng = người hàng- Khe + hở = khe hở- Phong + cách = phong cách- Lễ + hỏi = lễ hỏi- Công + việc = công việc- Tự + tin = tự tin- Bằng + lòng = bằng lòng- Hồi + hộp = hồi hộp- Mưu + trí = mưu tríSau khi thực hiện các phương pháp trên, tôi đã tìm được các từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ như yêu cầu.