Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 3 từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ
Example: benefit (n) -> benefit (v)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Would John be angry if I _______ his bicycle without asking?
- My career as a teacher began 14 years ago. * A. I have started teaching for 14 years now. B. For 14 years have I...
- Nêu đầy đủ thì tương lai đơn
- viết 1 bài văn nói về bệnh béo phì bằng Tiếng Anh ai nhanh mình tick
- if you look at the* * * * * you can see it has three windows
- Giữa thế kỉ XIX, nhà tự nhiên học và thám hiểm người Pháp Hen - ri Mu-ô (Henri...
- Read the passage and choose the best answer to each of the questions below. Large cities often have problems that...
- It is five-........ now. Hoa's family is already awake. The........... is at the dining table...
Câu hỏi Lớp 7
- Make questions with the bold words 1. Elena receives dolls from her family members on special occasions. (When) 2. I...
- a) 15x4+2 chia hết cho 3x3 b) 2y3 chia hết cho 5y4+1 c) ( x3-5x2+3x) chia hết cho 4x4
- Cách viết lời ngỏ cho báo tường, chủ đề chào mừng ngày 20-11. Càng dài...
- Tả ngôi nhà của Bác Hồ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 3 từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ, bạn có thể làm các bước sau:Bước 1: Chọn một danh từ bất kỳ trong tiếng Anh.Bước 2: Tra cứu từ đó trong từ điển để xem liệu từ đó có phần của động từ không.Bước 3: Nếu từ đó cũng có phần của động từ, điều đó chứng tỏ từ đó vừa có thể là danh từ và vừa là động từ.Ví dụ một cách làm:1. Break (n) - Break (v)2. Open (n) - Open (v)3. Play (n) - Play (v)Đó là 3 từ trong tiếng Anh vừa là danh từ vừa là động từ.
work (n) -> work (v)
mark (n) -> mark (v)
watch (n) -> watch (v)
paint (n) -> paint (v)