Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 20 từ hán việt và dịch nghĩa
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- phân loại từ ghép hán việt tâm linh, sư cụ, phụ huynh, thất tín, thiên tử, đế vương, thi nhân, bạch cầu, minh...
- Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việc
- Câu 5: Tìm từ đồng nghĩa với từ “Cả” trong câu :“Ao sâu nước cả khôn...
- Chỉ ra những nét đặc sắc về nghệ thuật và nội dung của đoạn thơ sau: Đẹp vô cùng, Tổ quốc ta...
- Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim. Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ. Hàng ngàn bông...
- Hai câu thơ cuối : “Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà” trong bài thơ :“Cảnh khuya” thể...
- tìm nghĩa của các thành ngữ sau - Chậm như rùa - Trắng như tuyết - Đen như mực - Khỏe...
- Dựa vào nội dung câu chuyện cuộc chia tay của những con búp bê để tả lời câu hỏi: Liết kê những sự việc chính của...
Câu hỏi Lớp 7
- 7. - “Do you like seeing a film?” - “ ” A. No, I don’t like it at all B. Sure. What...
- em hãy vẽ và chú thích mô hình phát triển kinh tế vườn-ao-chuồng...
- cho hai đa thức: A(x)=x^3-2x^2=5x-3 và B(x)=-x^3+2x^2-3x+5 a) tính A(x)+B(x) b)tính...
- Bài toán chia vàng Một lập trình viên tạo ra con robot hỗ trợ công việc trong...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ hán việt và công dụng của chúng trong ngữ văn.2. Tìm sách giáo trình hoặc từ điển hán việt để tìm những từ hán việt phổ biến.3. Tra cứu các tác phẩm, truyện cổ tích, hoặc bài thơ có từ tiếng hán để tìm thêm các từ hán việt.4. Nếu không biết nghĩa của từ, dùng từ điển để tra cứu nghĩa.Câu trả lời:Dưới đây là 20 từ hán việt và nghĩa của chúng:1. Sư tử - Con vật có cơ thể lớn, sống ở vùng sa mạc và săn mồi động vật khác.2. Độc cô cầu bại - Vĩnh biệt với thế giới người.3. Pháp sư - Người có kiến thức về phép thuật và sử dụng nó để đạt được hiệu quả nào đó.4. Thủy thủ - Người lái thuyền hoặc thực hiện công việc trên biển.5. Kỳ lân - Loài động vật thuộc họ bò sắt, có một ngọn sừng dài trên trán.6. Tiên nữ - Những cô gái xinh đẹp, tốt bụng và thông minh trong truyền thuyết Trung Quốc.7. Nhân thú - Loài người có đặc điểm hoặc hành vi giống với động vật.8. Học giả - Những người có hiểu biết sâu rộng và đóng góp cho lĩnh vực học thuật.9. Long phụng - Hai loài chim linh thiêng thường xuất hiện trong truyện cổ tích Trung Quốc.10. Đạo sư - Người hướng dẫn đạo đức và tín ngưỡng cho người khác.11. Bạch mã hoàng tử - Nhân vật hùng dũng và thông minh trong truyền thuyết.12. Tuyệt đỉnh y thuật - Hình ảnh độc lạ và kỹ thuật thần bí trong y học.13. Thiên tài - Người có tài năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.14. Hồ tiên - Những linh hồn tốt lành sống dưới nước, đáng yêu và tốt bụng trong truyền thuyết.15. Thánh gióng - Nhân vật anh hùng trong truyện cổ tích Việt Nam.16. Tử tước - Kẻ đếm xem ai đã chết và giữ sổ sách của các thần tử.17. Thiên tài đỉnh - Người tài năng vượt trội trong mọi lĩnh vực.18. Đại sư huynh - Anh trai tuổi lớn trong môn phái võ thuật.19. Trường sinh bất lão - Phép thuật trường sinh, cho phép sống vĩnh viễn.20. Bách nhãn - Loài cây có quả giống như nhãn, quả ngọt và thân cây có tác dụng chữa bệnh.