Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Chia động từ trong ngoặc ( hiện tại đơn ) : 1 : He ( come ) ..............
- Tìm từ tiếng anh: Từ bắt đầu bằng F và kết thúc bằng K?
- think of a good friend you have at school, write a letter with a description of the person to enter the People Close...
- skills time là gì bạn nào nhanh nhất mình tích cho nhé
- 1.Have you got any robots ? =>Are ____________________ 2.The school is big =>It...
- Khoanh tròn vào đáp án đúng 1. (Will/ Shall) we have breakfast now...
- where did you go on holiday ? what did you do there ? how did you get there ? where will you be thí weekend...
- You/ make/ music/ by/ can/ also/ hitting/ or/ something/ that/ sound./ shaking/ makes/ a /
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm x: a) x – 5,2 = 1,9 + 3,8 b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 tích mình mình tích lại
- Cha truyền con nối Hành tội người ta Chẳng đậu thủ khoa Đậu đầu thiên hạ Đố là con...
- sang năm 2019 ông tư tròn 70 tuổi . Hỏi ông tư sinh vào thế kỉ bao nhiêu?
- Khi dời dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái một hàng thì số đó giảm đi...
- ghi thời gian, địa điểm,người chủ trì,nội dung đạt được của hội nghịhợp nhất cộng sản( hội nghị...
- Các bạn nào biết thì giải giúp mình với VỞ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN LỚP 5(TẬP 1)tiết 14 bài 1 ý c trang 12...
- Đặt tính rồi tính: 36,66 : 7,8
- Bài 13. Nếu tăng chiều dài của hình chữ nhật lên 25% và giảm chiều rộng đi 10%...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo