Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- viêt lại câu mà nghĩa khong thay đổi bằng từ gợi ý Tom drives to work every morning . Tom travels...
- Câu 19: Hạt gieo tới tấp. Rãi đều khắp ruộng đồng. Nhưng hạt gieo chẳng nảy mầm. Để bao hạt khác mừng thầm mọc...
- Order the words. There is one example 1. you/do/ to / you / what / like / would/grow/up/when? 2. you / to / where /...
- In about 30-50 words, write about something good you want to do and why you want to do it.
- xếp lại từ does/ where/ in/ go / the/ he / morning / ?xếp lại từ does/ where/ in/ go / the/ he / morning / ?
- What animals did you see at the zoo?
- S + has/have + V3/Ved + …… + since / for …….. Cấu trúc này là cấu trúc của câu gì S + have / has + V3/Ved …… + since +...
- where do you live? what's it like ? what are the people like? do you enjoy living there ?why/why not?
Câu hỏi Lớp 5
- Từ "vạt" trong hai câu "Chú Tư lấy dao vạt nhọn đầu chiếc gậy tre." và "Vạt áo chàm thấp thoáng." có quan hệ với nhau...
- Tả một cây xoài nhà em
- ngày 1 tháng 1 năm 2008 là thứ ba. Không xem lịch, hãy tính xem ngày 31 tháng 12 năm 2008 là ngày thứ mấy của tuần...
- Viết một bài văn tả thầy (hoặc cô) giáo mà để lại cho em nhiều ấn tượng nhất
- Đổi các số đo thời gian sau: 1 giờ 20 phút = …...
- Châu lục nào có đồng bằng 2\3 diện tích đồi núi chiếm 1\3 diện tích...
- In this section you will find after the reading passage a number of questions of unfinished statements about the passage...
- Tổng số phần bằng nhau là gì hiệu số phần bằng nhau là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo