Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- sắp xếp: 1. The boys/study/math/right now 2. They / now/have breakfast/school canteen 3. The...
- ha noi is a big................in the north a.street b.city ...
- 14. The tortoise goes ___.....___ but he wins in the race with the hare. A. slowly ...
- Đây là bài mà mình lấy trong sách tiếng anh nhưng chủ đề màu sắc nha,nên mình cũng không biết nên đề môn gì...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính : A = 1/1*2 + 1/2*3 + 1/3*4 + ........ 1/18*19 + 1/19*20 Trả lời : A = ..............
- cho các chữ số 1 , 2 , 3 và dấu phẩy .hỏi có thể viết được tất cả bao nhiêu số thập phân có các chữ số khác nhau nhỏ...
- Lúng túng như gà .... tóc
- Một con chim họa mi nặng 85g.Một con linh dương nặng 255 kg.Hỏi con linh dương nặng gấp bao nhiêu lần con chim họa mi
- một hình chữ nhật có diện tích 630 mét vuông và diện tích này...
- 1cm3 =.....m3......dm3 giúp mình với mình cần gấp
- Lúc 8 giờ , một ô tô và một xe máy cùng xuất phát từ Hà Nội đi Thái Nguyên . Ô tô đi với vận tốc 50km/giờ , xe máy đi...
- Cho 4 số tự nhiên liên tiếp là số lẻ có tích không vượt quá số 1000....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo