Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 20 danh từ có 2 âm tiết và đánh trọng âm vào mỗi từ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Bài 1. Dịch câu sau sang tiếng...
- Part 2: talk about familiar topics: 1/. now let's talk about your School: - What...
- Correct nghĩa là gì hả mọi người
- Vòng 1: Bài 1: Choose the correct answer 1. Are you a student or a teacher? a. Yes, I am b. No, I am not c. I’m...
- điền từ vào chỗ trống: 1. the food in my hometown is fresh but ___________. 2. there is a big and tall_______________...
- 1. he/ always/ losing/ is/ keys/ his
- Nguyên liệu làm món ăn Nấm đùi gà hấp cải xanh?
- II/ VOCABULARY AND GRAMMAR Choose the bets option (A,B,C or D) to complete each of the followingquestions 5.The...
Câu hỏi Lớp 5
- đố vui nha 1 gia đình có 4 người con thì người con thứ nhất chơi búp bê , người...
- Cách đây 3 năm em 5 tuổi và kém anh 6 tuổi . Hỏi cách đây mấy năm...
- Các bạn giải dùm mình câu lịch sử này với 1.Huyện Bàu Bàng được thành lập vào tời gian nào?Huyện Bàu Bàng có bao...
- bể nước được làm đầu bởi vòi A và B như sau: Nếu mở cả hai vòi A và B thì...
- động từ trong câu những chú chim ca hát trên vòm cây là gì
- hiện nay mẹ hơn con 40 tuổi, sau 4 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. tính tuổi mỗi người hiện nay.
- TÍNH BẰNG CÁCH THUẬN TIỆN a) 1,23 : 4,5 x 0,9 ...
- Tính bằng cách thuận tiện 1,4 x 5,3 + 1,4 x 2,5 + 8,6 x 7,8 Cho xin kết quả với đg cần gấp
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuẩn bị danh sách các từ vựng có số âm tiết là 2 (ví dụ: cat, dog, book, etc.)2. Xác định trọng âm của từng từ bằng cách phân tích âm tiết và nguyên âm.Ví dụ:- Cat: /kæt/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Dog: /dɒg/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)- Book: /bʊk/ (trọng âm ở âm tiết thứ nhất)Câu trả lời:1. Cat2. Dog3. Book4. Pen5. Cup6. Pig7. Hat8. Jug9. Duck10. Fish11. Ball12. Bear13. Doll14. Frog15. Ship16. Shell17. Crab18. Goat19. Fox20. Moon.Cách khác:1. Kitten2. Flower3. Candy4. Apple5. Tiger6. Rabbit7. Jumper8. Market9. Feather10. Bottle11. Turtle12. Cherry13. Mango14. Elephant15. Dragon16. Rabbit17. Music18. Honey19. Tiger20. Pencil.
20. Bicycle - Bi-cy-cle
19. Giraffe - Gi-raffe
18. Elephant - E-le-phant
17. Kangaroo - Kan-ga-roo