Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 10 từ có ;
a) chứa vần ang:
b)chứa vần âng:
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 1
- tả con trâu
- Bánh gì mà lại bọc trong, bao ngoài ?
- Con j sinh ra đã chín ???? câu này easy
- e...e nưng qua may a ơi
- PHim gì có hai người ko mặc áo quần lặp đi lặp lại một hành động Nhanh gọn và lẹ Nhanh mik k
- VIết 1 bài văn ngắn về " 1 lần em trốn học "
- đố mẹo không nghĩ bậy : Trong các bộ phận trên thân thể con người, cái gì quan trọng nhất cho tình yêu
- hôm nay là sinh nhật của tom bống đi mua quà cho tom ở tiệm bán quà sinh nhật hỏi bống mua j cho tom
Câu hỏi Lớp 1
- 10 bài hát bắt đầu bằng chữ s
- em nào chơi td3q nào cho tôi 1 nick dê
- ai biết trường này ko: RENAISSANCE INTERNATIONAL SCHOOL SAIGON
- Trong Tennis ,chữ LOVE là số mấy?
- Hôn trong mơ là gì?
- 1- Nằm giữa người đàn ông là gì ? 2- Đàn bà ở chỗ nào đen nhất ? 3- Chấm chấm mút mút đút vào lỗ trôn. Đây là hành...
- Question II.Complete the sentences, using the words given. 1. My cousin / is / used to / wear / casual clothes. ->...
- Mình rồng đuôi phụng le te Mùa đông ấp trứng mùa hè nở con. Mình đố các bạn biết đó là cây gì?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1) Tìm các từ có "ang": - Dang (động từ: giữ, cầm)- Rang (động từ: nấu chín)- Gang (danh từ: nhóm, băng đảng) - Hang (danh từ: hang động)- Răng (danh từ: răng)- Lang (danh từ: ngôn ngữ, tiếng)- Trang (danh từ: trang giấy)- Vàng (danh từ: màu vàng)- Sang (tính từ: sáng, rạng đông) - Thang (danh từ: cái thang) 2) Tìm các từ có "âng": - Tâng (động từ: tôn kính, tưởng nhớ)- Mâng (động từ: dắt, giữ)- Êm đềm (tính từ: yên tĩnh, êm đềm) Câu trả lời:a) 10 từ chứa vần "ang": dang, rang, gang, hang, răng, lang, trang, vàng, sang, thang.b) 3 từ chứa vần "âng": tâng, mâng, Êm đềm.
b) Tìm 10 từ có vần âng: trăng, tay, nàng, giace, trống, ương, trăng sao, cao nguyên, năng lượng, giàn điện.
b) 10 từ chứa vần âng: cảnh, trăng, làng, giăng, đâng, cương, giàn, tràng, năng, giáng.
a) Danh sách 10 từ chứa vần ang: chàng, nàng, siêng, thanh, rang, giàng, ăng-ten, ngang, phủi, ánh.
a) Tìm 10 từ chứa vần ang: sang, nhang, càng, măng, angten, anh, băng, quàng, tang, đang.