Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 10 từ có ;
a) chứa vần ang:
b)chứa vần âng:
Mọi người ơi, mình rất cần trợ giúp của các Bạn lúc này. Có ai sẵn lòng chia sẻ kiến thức giúp mình vượt qua vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 1
Câu hỏi Lớp 1
- Hôm nay là ngày 2.Hỏi ngày mai và mốt là ngày mấy?
- Ai có nick Liên minh huyền thoại cho mình mượn chơi chung với ?
- Ai mua nick Truy Kich k + Ai mua k = ???????
- đố vui đang yêu mà người chết gọi là tình gì ?
- 1+1+2+.......+1000000098654347812364782161498478917418748210000147174812892417++++++++++++9=?????? ai có nick ngọc rồng...
- 100+0.5=? Năm bn đầu tiên trả lời và kick vô link sẽ đc tick http://share.miniworldgame.com:4000/share/?uin=10409...
- 1.Cá heo khi ngủ nhắm mấy mắt? 2.Con gà bay được nhiều nhất bao nhiêu giây? 3.Con ốc sên có bao nhiêu cái...
- Hey mọi người có thằng tên Thánh Troll mất dạy lắm!
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1) Tìm các từ có "ang": - Dang (động từ: giữ, cầm)- Rang (động từ: nấu chín)- Gang (danh từ: nhóm, băng đảng) - Hang (danh từ: hang động)- Răng (danh từ: răng)- Lang (danh từ: ngôn ngữ, tiếng)- Trang (danh từ: trang giấy)- Vàng (danh từ: màu vàng)- Sang (tính từ: sáng, rạng đông) - Thang (danh từ: cái thang) 2) Tìm các từ có "âng": - Tâng (động từ: tôn kính, tưởng nhớ)- Mâng (động từ: dắt, giữ)- Êm đềm (tính từ: yên tĩnh, êm đềm) Câu trả lời:a) 10 từ chứa vần "ang": dang, rang, gang, hang, răng, lang, trang, vàng, sang, thang.b) 3 từ chứa vần "âng": tâng, mâng, Êm đềm.
b) Tìm 10 từ có vần âng: trăng, tay, nàng, giace, trống, ương, trăng sao, cao nguyên, năng lượng, giàn điện.
b) 10 từ chứa vần âng: cảnh, trăng, làng, giăng, đâng, cương, giàn, tràng, năng, giáng.
a) Danh sách 10 từ chứa vần ang: chàng, nàng, siêng, thanh, rang, giàng, ăng-ten, ngang, phủi, ánh.
a) Tìm 10 từ chứa vần ang: sang, nhang, càng, măng, angten, anh, băng, quàng, tang, đang.