Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa với từ cố gắng và đặt 1 câu có từ đó
ai giúp mk với ^ _ ^ thank
Mọi người thân mến, mình đang trong tình thế khó khăn và rất cần sự giúp đỡ của Mọi người. Mọi người có thể dành chút thời gian giải đáp câu hỏi này của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Em hãy gạch chân các từ viết sai chính...
- Tìm từ đồng âm và phân biệt nghĩa :Cây đàn ghi ta Vừa đàn vừa hát Bước chân lên diễn đàn Đàn chim đi tránh rét...
- Tìm 2 từ đồng nghĩa với nhộn nhịp
- Hai mẹ con Lần đầu mẹ đưa Phương vào lớp 1, cô giáo kêu mẹ ký tên vào sổ,...
- NƯỚC NÀO CÓ MẬT ĐỘ DÂN SỐ TRÊN THẾ GIỚI
- Bài 8 Hãy đặt 4 câu trong đó có sử dụng 4 cặp quan hệ từ dùng để biểu thị quan hệ -Nguyên nhân - kết quả -Điều kiện,...
- tả lại một di tích lịch sử ở quê em các bạn ơi cíu mik với làm xong trước 9 giờ...
- Viết một đoạn văn khoảng 7 câu tả cảnh hoàng hôn trên quê em . Trong đoạn văn có sử dụng 3 kiểu liên kết câu .
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời câu hỏi trên, bạn có thể làm như sau:1. Từ cố gắng có thể đồng nghĩa với từ nỗ lực. Ví dụ câu: "Để đạt được mục tiêu, cô bé đã nỗ lực hết mình."2. Từ cố gắng cũng có thể đồng nghĩa với từ nghiên cứu. Ví dụ câu: "Anh chàng đã nghiên cứu rất kỹ trước khi giải bài toán khó."
Anh chàng luôn nỗ lực rèn luyện để trở thành một vận động viên chuyên nghiệp.
Mẹ luôn khuyến khích con cố gắng học tập để có được thành tích tốt.
Để thể hiện sự nỗ lực của mình, cậu bé đã học hành siêng năng.
Từ đồng nghĩa với từ cố gắng là nỗ lực.