Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cao thượng
Nhanh nhảu
Nông cạn
Siêng năng
Cẩn thận
Sáng sủa
Thật thà
Cứng cỏi
Bát ngát
Hiền lành
Đoàn kết
Thuận lợi
Vui vẻ
Nhỏ bé
Xin chào tất cả, mình đang cảm thấy một chút lúng túng với câu hỏi này. Mong nhận được sự giúp đỡ từ cộng đồng!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- thùn thụt như con chó thui chín mắt chín mũi chín đuôi chín đầu là con gì
- Em hãy hình dung và tả lại cảnh mẹ lúc trở về nhà sau cơn bão và sự ngóng chờ cùng niềm vui của gia đình khi ấy
- Cho câu văn sau: “Có những buổi trưa mùa đông ấm áp...” a. Từ đông trong câu văn trên có nghĩa là: b. Đặt câu có từ...
- Từ vựng Unit 15 lớp 5
- Watashi wa yuuki no megamidesu có nghĩa là gì? Xin lỗi nhé vì đây là tiếng nhật, ai biết tiếng nhật thì chỉ cho mik nhé...
- 11. Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống trong từng câu sau: a) Cò thì chăm...
- Những từ : "trả lời", "nhìn", "vịn", "hắt", "lăn", "trào", "đón" thuộc từ loại gì ? động từ danh từ ...
- Giải giùm mik câu này vs: Hoa thảo quả nảy ra ở đâu? trên cành lá. trên ngọn cây. dưới gốc cây.
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 10 : Khi nhân một số với 2,7 một học sinh đã đặt các tích riêng...
- Đề thi Tiếng Anh lớp 5 năm 2018
- Một hình tam giác có độ dài đáy là 45 cm. Chiều cao bằng 60% độ dài...
- đặt tính rồi tính: Viết giống đặt tính :) 13,65 / 5,46 ( học r nhưng ko nhớ (T-T)
- người ta làm một bể cá không có nắp, có chiều dài 15dm, chiều rộng 12dm,...
- Siêu thị lan chi nhập về 30 kg cà chua với giá 15000 đồng / 1 kg.Trong quá trình vận...
- Để chung tay phòng chống covid 19, một phân xưởng may mặc trong ba đợt ủng hộ 12.000 hộp khẩu trang...
- 4,25kg =......g 5,2 tạ =......kg 15g =.....kg 0,5 tấn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ từng từ trong bảng- Tìm trong từ điển hoặc bộ từ vựng của mình để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa tương ứng với từng từ trong bảngCâu trả lời:1. Cao thượng: Từ đồng nghĩa là cao cả, từ trái nghĩa là thấp kém2. Nhanh nhảu: Từ đồng nghĩa là lanh lợi, từ trái nghĩa là chậm chạp3. Nông cạn: Từ đồng nghĩa là thưa thớt, từ trái nghĩa là đầy đặn4. Siêng năng: Từ đồng nghĩa là chăm chỉ, từ trái nghĩa là lười biếng5. Cẩn thận: Từ đồng nghĩa là chu đáo, từ trái nghĩa là lơ đễnh6. Sáng sủa: Từ đồng nghĩa là rạng ngời, từ trái nghĩa là tối tăm7. Thật thà: Từ đồng nghĩa là trung thực, từ trái nghĩa là đạo đức8. Cứng cỏi: Từ đồng nghĩa là chắc chắn, từ trái nghĩa là yếu đuối9. Bát ngát: Từ đồng nghĩa là rộng lớn, từ trái nghĩa là hẹp hòi10. Hiền lành: Từ đồng nghĩa là dịu dàng, từ trái nghĩa là hung dữ11. Đoàn kết: Từ đồng nghĩa là đồng lòng, từ trái nghĩa là chia rẽ12. Thuận lợi: Từ đồng nghĩa là suôn sẻ, từ trái nghĩa là khó khăn13. Vui vẻ: Từ đồng nghĩa là hồn nhiên, từ trái nghĩa là buồn bã14. Nhỏ bé: Từ đồng nghĩa là bé nhỏ, từ trái nghĩa là to lớn