Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân viên,bệnh nhân
a.Tiếng nhân có nghĩa là ''người'':
b.Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người '':
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- giải vở thực hành toán lớp 4 tập 2 tiết 173 bài 2
- Một đàn cừu có 11 con. Trung bình mỗi ngày mỗi con ăn hết 10/3 kg cỏ. Hỏi trong 1 tuần...
- Tính giá trị biểu thức: a) A = 5 x 7 x 9 x 39/ 35 x 13 x 18 x 11 b) B = 1/ 2x3 + 1/ 3x4 + 1/ 4x5 + ........
- Mỗi bao xi măng nặng 5 yến , mỗi xe tải chở được 70 bao xi măng . Hỏi 8 xe tải như vậy chở được tất cả bao nhiêu...
- Anh ( chị ) giúp em nhé !.Em cảm ơn nhiều ạ !. => Giải bằng phương pháp tính ngược từ cuối. Câu 1: Tìm một số, biết...
- tính tổng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau và số bé có 4 chữ số khác nhau cùng chia hết cho 2,3,5
- cho một số tự nhiên có 5 chữ số.biết rằng nếu viết thêm số bốn bên trái số đó...
- mẹ mua cho mỗi anh em 1 chiếc bánh.Em ăn 1/2 chiếc bánh.Anh ăn 3/4 chiếc bánh.HỎi số bánh...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Liệt kê các tiếng có từ nhân trong câu hỏi: nhân quả, nhân ái, nguyên nhân, nhân hậu, siêu nhân, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.2. Xác định nghĩa của từng tiếng trong danh sách.Câu trả lời:a. Tiếng nhân có nghĩa là ''người'': nhân viên, bệnh nhân.b. Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người'': nhân ái, nhân từ, nhân tài, nhân hậu.
Trong những từ trên, 'nhân' có ý nghĩa gắn liền với con người, biểu hiện sự quan tâm đến người khác và có tâm hồn nhân hậu.
b. Tiếng nhân có nghĩa là 'lòng thương người': nhân ái, nhân từ, nhân nghĩa.
a. Tiếng nhân có nghĩa là 'người': nhân quả, nhân hậu, siêu nhân, nhân loại, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.