Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân viên,bệnh nhân
a.Tiếng nhân có nghĩa là ''người'':
b.Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người '':
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Đề bài : em hãy viết một bài văn nói về cảm xúc của em sau khi trải nghiệm tại một...
- người không con mà có triệu con, nhân dân ta gọi người là Bác, cả đời người là của nước non
- Viết bài văn tả ngôi trường của em
- Đặt 3 câu có dùng những từ hơi, khá, rất kết hợp với to hoặc nhỏ để chỉ đặc điểm của...
Câu hỏi Lớp 4
- Đề bài : hãy tả về cây bút mực tím của em Lưu ý : không chép trên mạng,viết thì cũng không cần quá dài
- hii? how are you today?
- BÀI3. Cho hình tứ giác ABCD như hinh bên .vẽ đường thẳng đi qua A và vuông...
- tìm 2 phân số có tổng của tử số và mẫu số là 10 , hiệu của 2 phân số là...
- Bài 4: Viết phân số 1/6 thành hiệu của hai phân số có tử số bằng 1 1/6= .../6-.../6=1/...-1/....
- Would you like some more coffee? .Yes,.................................. Mọi người giúp mình trả lời với...
- Câu hỏi: Tìm hai phân số có tổng của tử số và mẫu só bằng 10. Hiệu của hai...
- mọi người giúp mình bài thế kỉ này là thế kỉ gì vậy XIV
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Liệt kê các tiếng có từ nhân trong câu hỏi: nhân quả, nhân ái, nguyên nhân, nhân hậu, siêu nhân, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.2. Xác định nghĩa của từng tiếng trong danh sách.Câu trả lời:a. Tiếng nhân có nghĩa là ''người'': nhân viên, bệnh nhân.b. Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người'': nhân ái, nhân từ, nhân tài, nhân hậu.
Trong những từ trên, 'nhân' có ý nghĩa gắn liền với con người, biểu hiện sự quan tâm đến người khác và có tâm hồn nhân hậu.
b. Tiếng nhân có nghĩa là 'lòng thương người': nhân ái, nhân từ, nhân nghĩa.
a. Tiếng nhân có nghĩa là 'người': nhân quả, nhân hậu, siêu nhân, nhân loại, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.