Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cho các tiếng có từ nhân: nhân quả,nhân ái,nguyên nhân, nhân hậu,siêu nhân ,nhân từ,nhân loại, nhân nghĩa ,nhân tài,nhân viên,bệnh nhân
a.Tiếng nhân có nghĩa là ''người'':
b.Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người '':
Mọi người thân mến, mình rất cần một chút trợ giúp từ Mọi người. Mọi người có thể dành ít phút để giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Hãy nêu câu tục ngữ ca ngợi tài trí của con người.Câu tục ngữ...
- Đặt tính rồi tính: 487 × 3
- Một hình vuông có chu vi 48 cm, một hình chữ nhật có trung bình cộng của...
- Khoảng cách giữa hai tỉnh Bắc Giang và Hà Nội là 60km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000 thì khoảng cách giữa hai tỉnh đó...
- cho mình hỏi làm sao để kiếm coin ạ
- Hãy vẽ tranh theo chủ đề an toàn giao thông. Giúp mình với mình đang cần gấp. Cảm ơn nha! Được cóp mang
- lan đi học mỗi ngày . biết từ nhà lan đến trường dài 3 km hỏi lan cần bao nhiêu...
- Có 13 xe nhỏ chở được 46800 kg hàng và 17 xe lớn chở được 71400 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu kg...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Liệt kê các tiếng có từ nhân trong câu hỏi: nhân quả, nhân ái, nguyên nhân, nhân hậu, siêu nhân, nhân từ, nhân loại, nhân nghĩa, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.2. Xác định nghĩa của từng tiếng trong danh sách.Câu trả lời:a. Tiếng nhân có nghĩa là ''người'': nhân viên, bệnh nhân.b. Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người'': nhân ái, nhân từ, nhân tài, nhân hậu.
Trong những từ trên, 'nhân' có ý nghĩa gắn liền với con người, biểu hiện sự quan tâm đến người khác và có tâm hồn nhân hậu.
b. Tiếng nhân có nghĩa là 'lòng thương người': nhân ái, nhân từ, nhân nghĩa.
a. Tiếng nhân có nghĩa là 'người': nhân quả, nhân hậu, siêu nhân, nhân loại, nhân tài, nhân viên, bệnh nhân.