Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
2. Work in pairs. Student A looks at the table below. Student B looks at the table on page 85. Ask each other the questions in 1 to complete your table.
(Làm việc theo cặp. Học sinh A nhìn vào bảng dưới đây. Học sinh B nhìn vào bảng ở trang 85. Hỏi nhau các câu hỏi trong bài 1 để hoàn thành bảng của bạn.)
UNICEF Programme
UNDP Project
What / name?
Vaccines for Children
____________________
What / focus on?
protecting children with life-saving vaccines
____________________
What / activities?- educating people about the benefits of vaccines
- vaccinating as many children as possible
____________________
Example:
A: What is the name of the UNDP Project?
B: It’s …
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Choose one of the following topics and speak for between 1 - 2 minutes on the topic. (7 points) Topic 1: Describe a...
- 1.We've arranged to meet you at 8a.m tomorrow. A.We're meeting you at 8a.m tomorrow. B.We've met you at...
- 2. Read the conversation again and answer the questions. (Đọc lại đoạn hội thoại và trả lời các câu...
- A.Listen and number a-c in the order you hear them. (Nghe và đánh số các mục a-c theo thứ tự bạn...
- 45.You can use my car ………………..you drive carefully. A.unless B. as long...
- Rewrite the following sentences using conditional sentence E.g: Drive carefully or you will cause accidents -> If...
- Marriage is an ancient religious and legal practice celebrated around the world. However, wedding customs vary from...
- 1.We've arranged to meet you at 8a.m tomorrow. A.We're meeting you at 8a.m tomorrow. B.We've met you at...
Câu hỏi Lớp 10
- I. PHẦN ĐỌC HIỂU (4.0 ĐIỂM) Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu cầu từ 1 đến 5: ...
- 38/ trong cấu tạo của virus ,thành phần nào có vai trò then chốt, quyết định đặc điểm của...
- vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang với v=7,2km/h nhờ lực kéo F hợp với hướng chuyển động...
- Cơ chế nào giúp cơ thể tạo được sự đa dạng di truyền ở thế hệ sau của các loài sinh vật...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

UNICEF Programme
UNDP Project
What / name?
Vaccines for Children
(Vắc xin cho Trẻ em.)
Poverty Reduction
(Giảm nghèo)
What / focus on?
protecting children with life-saving vaccines
(bảo vệ trẻ em bằng vắc-xin cứu mạng)
reducing poverty and developing economy in disadvantaged areas
(xóa đói giảm nghèo và phát triển kinh tế ở những vùng khó khăn)
What / activities?
- educating people about the benefits of vaccines
(giáo dục bảo vệ trẻ em bằng vắc-xin cứu mạng)
- vaccinating as many children as possible
(tiêm chủng cho càng nhiều trẻ em càng tốt)
- providing technical support
(cung cấp hỗ trợ kỹ thuật)
- helping develop solutions to local issues
(giúp phát triển các giải pháp cho các vấn đề địa phương)
A: What is the name of the UNDP Project?
(Tên của dự án UNDP là gì)
B: It’s Poverty Reduction.
(Đó là Giảm nghèo.)
A: What does the project focus on?
(Dự án tập trung vào cái gì?)
B: It focuses on reducing poverty and developing economy in disadvantaged areas.
(Nó tập trung vào việc xóa đói giảm nghèo và phát triển kinh tế ở những vùng khó khăn.)
A: What are the activities of this project?
(Các hoạt động của dự án này là gì?)
B: It provides technical support and helps develop solutions to local issues. What about UNICEF Programme? What is the name of the programme?
(Nó cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và giúp phát triển các giải pháp cho các vấn đề địa phương. Chương trình UNICEF thì sao? Tên của chương trình là gì?)
A: It’s Vaccines for Children.
(Đó là Vắc xin cho Trẻ em.)
B: What does the program focus on?
(Chương trình tập trung vào cái gì?)
A: It focuses on protecting children with life-saving vaccines.
(Nó tập trung vào việc bảo vệ trẻ em bằng vắc-xin cứu mạng.)
B: What are the activities of this programme?
(Các hoạt động của chương trình này là gì?)
A: It educates protecting children with life-saving vaccines and vaccinates as many children as possible.
(Nó giáo dục bảo vệ trẻ em bằng vắc-xin cứu mạng và tiêm chủng cho càng nhiều trẻ em càng tốt.)