Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
There are a lot of things _____in Da Lat .
A. see B. to see C. seeing D. to seeing
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- They usually____( have ) dinner at the restaurant . They _____________ ( have ) dinner there at the moment She...
- find the mistakes mary has been sick quite a few times since she arrived.She just can't have used to the hot...
- Điền động từ "tobe" (is;are;am)vào chỗ trống trong các câu sau: 1) Her name ............Mai. She .............a student...
- tả căn phòng của em bằng tiếng anh
- Exercise 1: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc. 1. He (be)…………. at his computer for seven hours. 2. She...
- it began to rain while we ............... soundly a.a.slept b.have slept ...
- I love you and miss you sakura anata ni deaete yokatta
- the past simple tense: 1 she ... (go) home late last night 2 we ... (not / watch ) a film yesterday 3 when ... (he/...
Câu hỏi Lớp 6
- Đề 1: Em hãy lập dàn ý cho bài văn miêu tả cây phượng vĩ ở trường em vào cuối xuân đầu hạ. Đề 2: Em hãy lập dàn ý cho...
- Nhà sử học Lê Văn Hưu có viết: "Trưng Trắc, Trưng Nhị là phụ nữ, hô 1 tiếng...
- hãy viết 1 đoạn văn ghi lại cảm xúc về bài thơ Yêu lắm quê hương em yêu từng sợi...
- Tả khu phố nơi em ở vào những ngày giáp Tết? ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành câu hỏi trên, ta cần điền từ/cụm từ đúng vào chỗ trống trong câu. Để chọn từ/cụm từ đúng, ta cần nhận diện cấu trúc ngữ pháp của câu.Trong câu "There are a lot of things _____ in Da Lat", ta cần chọn một động từ hoặc cụm động từ để hoàn thành câu. Dựa vào cấu trúc của câu, ta cần sử dụng một cụm động từ để hoàn chỉnh câu. "To see" là một cụm động từ dùng để diễn đạt mục đích hoặc hành động sau đó. Vì vậy, đáp án đúng là:B. to seeVậy câu trả lời cho câu hỏi "There are a lot of things to see in Da Lat."
There are a lot of things to see in Da Lat.
There are a lot of things to see in Da Lat.
There are a lot of things to see in Da Lat.
There are a lot of things to see in Da Lat.