Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
II. Viết các dạng quá khứ của động từ bất quy tắc.
1.go ->
2.come ->
3.buy ->
4.have ->
5.do ->
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Write the suitable preposition into each gap 1. We can learn a lot of things____________telephone...
- Viết lại câu sau sao cho nghĩa không thay đổi Her mother and she walk to school in the morning => Her mother and...
- 1 There are a lot of flowers in my garden. My garden................. 2 Ha Tinh is smaller than Nghe An . Nghe...
- 6. i haven't seen her for a long time->i didn't ........... 7. how long have you learnt french?->how long...
- Điền dạng đúng của động từ : (sit).......down, please
- 1. I ________ (try) to learn English for years, but I ________ (not succeed) yet. 2. Mary is ill because she ________...
- 1. A long period without rain is a ....................... 2. There ae lots of .................. species of plants...
- các bạn nếu bạn nào có những đề thi IOE cấp trường lớp 6 thì gửi cho mình với. Mình đang cần gấp lắm.
Câu hỏi Lớp 6
- sos: Trong cấu trúc lặp bao giờ cũng có: khâu kiểm tra điều kiện kết thúc quá...
- Cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất họ...
- Trong ba chất dinh dưỡng protein gluxit lipit chất nào quan trọng nhất vì sao
- (1 điểm) Thực hiện các phép tính sau và viết kết quả ở dạng một số nguyên: $(–...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đối với động từ bất quy tắc trong quá khứ, ta cần nhớ các dạng quá khứ của chúng.- Nếu không nhớ hoặc chưa học, có thể tra từ điển hoặc tài liệu để xem dạng quá khứ của động từ.Câu trả lời:1. go -> went (đi)2. come -> came (đến)3. buy -> bought (mua)4. have -> had (có)5. do -> did (làm)