Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau : Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m dm 1m =10dm=0,1dam
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Toán chia 99 viên bi vào hai loại hộp giống nhau .Một loại hộp chứa 5 viên , một loại hộp chứa 12 viên. Biết số hộp Toán...
- Một bình đựng 800 g dung dịch chứa 30% muối hỏi phải đổ thêm vào bình bao nhiêu gam...
- 5,6 phút bằng phút giây
- Lúc 7 giờ 45 phút, 1 người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 33 km/giờ. Người đó đến B...
- 2. Với 152 phút = ....... giờ ......... phút. Số cần điền là: A. 15 giờ 2 phút ...
- Bạn Lan muốn làm một cái hộp đựng bút không nắp bằng bìa cứng có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 9, chiều...
- Hiện nay mẹ 31 tuổi. Sau 20 năm nữa, tuổi mẹ bằng tổng số tuổi của 2 con trai và gái. Tính tuổi hiện nay của mỗi con,...
- 1 lò nướng bánh mỳ trung bình cứ 7 phút cho ra lò được 80 chiếc bánh mỳ. Hỏi lò nướng phải nướng liên tục trong bao...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu đã cho, ta thực hiện như sau:- Bắt đầu từ bảng từ bên trên xuống dưới: + 1m = 10dm + 1m = 0.1dam- Tiếp theo, đi từ trên xuống dưới bên phải: + 1dm = 0.1m + 1dm = 0.01dam- Cuối cùng, đi từ trên xuống dưới bên trái: + 1dam = 10m + 1dam = 100dmVậy, bảng đơn vị đo độ dài sẽ là: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m *** 1m = 10dm = 0.1damCâu trả lời là bảng đơn vị đo độ dài đã được viết đầy đủ theo mẫu.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 10 milimet.
1 decimet bằng 10 centimet hoặc 100 milimet.
1 mét bằng 100 centimet hoặc 1000 milimet.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 0.1 decimet.