Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu sau : Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m dm 1m =10dm=0,1dam
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- cho mik hỏi là; { CÁC BẠN GHI CÁC SỐ ĐẾM TỪ 0 ĐẾN 100 TIẾNG VIỆT RỒI GHI LẠI TIẾNG ANH NHA }. [MIK CHỈ MUỒN ÔN LẠI KIẾN...
- Trong bài thơ Bác ơi! tác giả Tố Hữu có viết Bác sống như trời đất của ta Yêu từng ngọn lửa ,mỗi nhành...
- IV. Choose the best word to complete the passage below. The Vietnamese are known to be polite, hospitable and...
- Talk about what would you like to be and do in the future
- Con cò mà đi ăn đêm Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao. Ông ơi! Ông vớt tôi...
- sắp xếp các từ: núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn. a) Dựa vào cấu tạo từ ( từ đơn, từ...
- em hãy thay mặt lớp viết một lá đơn xin được chăm sóc một bồn hoa của liên đội
- Ghép các chữ ghi âm uô, c, m, h, ươ, k, iê, n, ng và thêm dấu thanh để tạo 6 từ M: kiên cường
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để viết bảng đơn vị đo độ dài theo mẫu đã cho, ta thực hiện như sau:- Bắt đầu từ bảng từ bên trên xuống dưới: + 1m = 10dm + 1m = 0.1dam- Tiếp theo, đi từ trên xuống dưới bên phải: + 1dm = 0.1m + 1dm = 0.01dam- Cuối cùng, đi từ trên xuống dưới bên trái: + 1dam = 10m + 1dam = 100dmVậy, bảng đơn vị đo độ dài sẽ là: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét dam m *** 1m = 10dm = 0.1damCâu trả lời là bảng đơn vị đo độ dài đã được viết đầy đủ theo mẫu.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 10 milimet.
1 decimet bằng 10 centimet hoặc 100 milimet.
1 mét bằng 100 centimet hoặc 1000 milimet.
1 centimet bằng 0.01 mét hoặc 0.1 decimet.