Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với công dân
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong những trường hợp sau: -Na chín……………………………………… ….. - Cơm chín………………………………………...
- rừng amazon được mệnh danh là lá phổi xanh của trái đất . Em hay viét 5 đến 7 câu giới thiệu về khu rừng đó
- Giả sử trong gia đình (họ hàng,bạn bè) em có cô (bác,chú,dì) sinh một bề con gái,vẫn còn băn khoăn và khao khát có con...
- xác định CN , VN , TN a, Về khuya , ánh trăng bàn bạc lênh láng khắp mặt hồ b, Vì hạn hán , nắng gay gắt , những lá bị...
Câu hỏi Lớp 5
- bài 1 sắp xếp câu theo trật tự đúng: 1....
- 9. I feel so ______________ now because my parents do not want me to become a designer. A . excited...
- trả lời hộ mình 2 câu sau và dịch sang tiếng việt: How often do you do morning exercise? Why do you want to be a...
- Tinh : 51,2 : 3,2 - 4,3 x ( 3 - 2,1 ) - 2,68 = ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "công dân", bạn có thể thực hiện bước sau:1. Xác định định nghĩa của từ "công dân": người có quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với quốc gia.2. Sử dụng từ điển hoặc từ ngữ văn khác để tìm từ đồng nghĩa với "công dân".Câu trả lời: Người dân, cư dân, dân chúng, quốc dân.
Bản địa
Dân cư
Nhân dân
Công dân