Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng phương trình:
1. FeS2 + O2 → SO2 + Fe2O3.
2. Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
3. SO2 + H2S → S + H2O
4. Fe2O3 + H2 → Fe3O4 + H2O
5. FeS + HCl → FeCl2 + H2S
6. Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe(OH)3
7. FeCl2 + NaOH → Fe(OH)2 + NaCl
8. MnO2 + HBr → Br2 + MnBr2 + H2O.
9. Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4.
10. Ca(OH)2 + NH4NO3 → NH3 + Ca(NO3)2 + H2O.
11. Ca(H2PO4)2 + Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + H2O.
12. Al2O3 + KHSO4 → Al2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
13. Fe2O3 + H2 → FexOy + H2O
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Lịch sử phát triển lãnh thổ lâu đời và vị trí nằm ở nơi giao thoa của hai...
- Dung dịch HCl có nồng độ mol là 13,14 M . Khối lượng riêng là 1,198 g/mol . Tính nồng...
- Cho 56 gam hỗn hợp A gồm K2CO3, Na2CO3, K2SO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 8,96 lit hỗn hợp...
- tại sao các lò nung sản xuất vôi đều được sản xuất ở những nơi thoán gió và xa khu dân cư hãy nêu biện pháp chống ô...
- Chỉ ra các axit trong dòng hoá chất sau : N2O, H3SO4, No, PH3, NaCl, H3PO4, HF, HCl, HNO3, CO2
- Bằng phương pháp đã học hãy nhận biết các chất rắn sau :CaO ;P2O5 ;MgO ;
- kali có nguyên tử khối và hóa trị là mấy ai đúng mình tích
- Câu 14: Lập công thức hóa học trong các trường hợp sau: K (I) và S (II), C (IV)...
Câu hỏi Lớp 8
- Tìm m để phương trình có nghiệm(với m tham số) (x-m/x+3)+(x-3/x+m)=2
- Tìm các từ nói giảm nói tranh và nêu tác dụng trong bài...
- thuyết minh về túi giấy dùng 1 lần
- viết 1 đoạn văn từ 10 đến 12 câu trình bày về suy nghĩ của em về vai trò của ước mơ trong...
- vì sao cải cách duy tân cuối thế kỉ xix của nước ta lại thất bại nhưng công cuộc duy tân minh trị ở nhật bản lại thành...
- 1)The weather ........... fine so far this week A. is B. has been C. was D. had been 2)He ................. in space...
- i/out/friends/love/with/weekend/at/hanging/my/ the
- Nghe các bài hát sau và trả lời câu hỏi sau 1.Shape of you 2.Way back home 3.Pretty boy 4.Stay with me 5.The...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học, chúng ta cần làm theo các bước sau:Bước 1: Liệt kê số nguyên tố và số lượng nguyên tố trong phản ứng.Bước 2: Cân bằng số nguyên tố trừ oxi (O) và hidro (H) trước, sau đó cân bằng oxi (O) và hidro (H).Bước 3: Cân bằng số nguyên tử oxi (O) bằng cách thêm hệ số dư phía trước ôxi trong các phương trình chưa cân bằng.Bước 4: Kiểm tra lại toàn bộ phương trình để đảm bảo đã cân bằng.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. FeS2 + 11/9 O2 = 1 SO2 + 1 Fe2O3.2. 2 Fe(OH)3 = 1 Fe2O3 + 3 H2O.3. 3 SO2 + 2 H2S = 3 S + 4 H2O.4. 3 Fe2O3 + 4 H2 = 2 Fe3O4 + 6 H2O.5. 2 FeS + 4 HCl = 2 FeCl2 + 2 H2S.6. 3 Fe(OH)2 + 1 O2 + 3 H2O = 2 Fe(OH)3.7. 3 FeCl2 + 6 NaOH = 3 Fe(OH)2 + 6 NaCl.8. 3 MnO2 + 6 HBr = 3 Br2 + 3 MnBr2 + 3 H2O.9. 1 Cl2 + 1 SO2 + 2 H2O = 2 HCl + 1 H2SO4.10. 2 Ca(OH)2 + 2 NH4NO3 = 2 NH3 + 2 Ca(NO3)2 + 4 H2O.11. 3 Ca(H2PO4)2 + 4 Ca(OH)2 = 6 Ca3(PO4)2 + 8 H2O.12. 1 Al2O3 + 3 KHSO4 = 1 Al2(SO4)3 + 3 K2SO4 + 3 H2O.13. 2 Fe2O3 + 3 H2 = 2 Fe3O4 + 3 H2O.
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất sản phẩm: 68
Tổng số nguyên tử của các nguyên tố trong chất tham gia: 63
Số chất sản phẩm: 26
Số chất tham gia: 25