Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 1 từ đồng nghĩa và 1 từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau:
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cao thượng
Nhanh nhảu
Nông cạn
Siêng năng
Cẩn thận
Sáng sủa
Thật thà
Cứng cỏi
Bát ngát
Hiền lành
Đoàn kết
Thuận lợi
Vui vẻ
Nhỏ bé
Xin chào tất cả, mình đang cảm thấy một chút lúng túng với câu hỏi này. Mong nhận được sự giúp đỡ từ cộng đồng!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Câu 1.. Từ nào không cùng nhóm với các từ trong dãy? a. Thỏ thẻ, thì thầm, the thé, rầm rầm, thủ thỉ b. Hom hem, gầy...
- Bài 1: Từ khó khăn, mong muốn trong các câu sau là từ loại gì? (Danh từ, động...
- ê cho mình bộ đề thi luyện từ và câu cho học sinh giỏi lớp 5 thi học sinh giỏi tiếng việt á. Càng dài càng tốt có...
- Con có cha như ... Con không cha như nòng nọc đứt đuôi Nước lã mà vă nên hồ Tay không mà nổi ... mới ngoan ... từ...
- em hãy tìm câu ca dao tục ngữ nói về công lao của cha mẹ đối với các con trong gia đình và tình cảm các con đối với...
- Từ nào trái nghĩa với từ chăm chút
- 1) Đố ai Yên Thế hùm Thiêng Phất cờ khởi nghĩa ở miền Lạng Giang Khi mai phục , lúc trá hàng Làm quân cướp...
- Tả cảnh buổi sáng trong khu vườn nhà em hoặc nhà ai cũng được. Xin cảm...
Câu hỏi Lớp 5
- socola (sô cô la) là danh từ đếm được hay không đếm được???Anh,chị,bạn và em giải...
- Số thập phân 0,089 đc đọc như thế nào vậy mọi người???
- 1.you /your /you/wash/meals/should/befor/hands/have 2.at/what/Mn...
- Cầu chì có tác dụng gì ?
- 1. What the weather ( be ) ____ like yesterday ? 2 . It ( be ) ____ snowy and cold . 3 . What ( be ) ____ your mother...
- 14) vận tốc ca nô khi nước yên lặng là 12,5 km/h. vận tốc dòng nước là 2...
- một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 0.8% một tháng hỏi sau 2 tháng người đó rút về được tất cả bao...
- Cứ 200thợ thì làm xong công việc trong 6 ngày. Muốn làm sớm hơn 2 ngày...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc kỹ từng từ trong bảng- Tìm trong từ điển hoặc bộ từ vựng của mình để tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa tương ứng với từng từ trong bảngCâu trả lời:1. Cao thượng: Từ đồng nghĩa là cao cả, từ trái nghĩa là thấp kém2. Nhanh nhảu: Từ đồng nghĩa là lanh lợi, từ trái nghĩa là chậm chạp3. Nông cạn: Từ đồng nghĩa là thưa thớt, từ trái nghĩa là đầy đặn4. Siêng năng: Từ đồng nghĩa là chăm chỉ, từ trái nghĩa là lười biếng5. Cẩn thận: Từ đồng nghĩa là chu đáo, từ trái nghĩa là lơ đễnh6. Sáng sủa: Từ đồng nghĩa là rạng ngời, từ trái nghĩa là tối tăm7. Thật thà: Từ đồng nghĩa là trung thực, từ trái nghĩa là đạo đức8. Cứng cỏi: Từ đồng nghĩa là chắc chắn, từ trái nghĩa là yếu đuối9. Bát ngát: Từ đồng nghĩa là rộng lớn, từ trái nghĩa là hẹp hòi10. Hiền lành: Từ đồng nghĩa là dịu dàng, từ trái nghĩa là hung dữ11. Đoàn kết: Từ đồng nghĩa là đồng lòng, từ trái nghĩa là chia rẽ12. Thuận lợi: Từ đồng nghĩa là suôn sẻ, từ trái nghĩa là khó khăn13. Vui vẻ: Từ đồng nghĩa là hồn nhiên, từ trái nghĩa là buồn bã14. Nhỏ bé: Từ đồng nghĩa là bé nhỏ, từ trái nghĩa là to lớn