Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Short adj:
Long adj:
So sánh hơn: short adj: ; long adj: EX1...(cho 2 câu)
So sánh nhất : short adj: ; long adj: EX2....(cho 2 câu)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- My friend Tania is very ______________. She is good at learning things. A. creative ...
- ai cho mình lời nhac the fat rat ( nhạc nghiện ) được không ai nhanh mình tích cho
- the sun (rise) .....in the east or in the west, mom ...
- the ...place in the world is Argentina in Canada a.hottest b.coldest c.foggiest ...
Câu hỏi Lớp 6
- a) -2/3 x + 3/5 = 1 và 1/3 b) 1/3 :x - 2/3 =5 c) (x+3,6) : 0,3 =9,6 d) x:14,12 - 33,2 =66,8 các thầy...
- Tìm số nguyên x,y sao cho x-2xy+y = 0 Tìm mọi số nguyên tố thỏa mãn \(x^2-2y^2=1\)
- . Vì sao cần thực hiện quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
- có một con rết 100 chân đi qua con chuột chết thúi hỏi nó còn bò mấy chân
- Trích chương 3 của dế mèn phiêu lưu kí thì đoạn trích có mấy ngôi kể .
- Bài 2. Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài 60 , cm chiều rộng 48 . cm Người...
- em hãy vẽ sơ đồ tổ chức thành bang aten hy lạp cổ đại
- Khối lượng riêng của chì là 11300 k g / m 3 . Vậy 0,5kg chì sẽ có thể tích vào khoảng: A. 44 , 2 c m 3 B. ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định các từ ngữ trong câu hỏi: short adj, long adj, so sánh hơn, so sánh nhất.2. Tìm hiểu về cách sử dụng so sánh hơn và so sánh nhất trong Tiếng Anh.3. Xác định cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ short và long.4. Viết câu trả lời theo cấu trúc đã xác định.Câu trả lời:So sánh hơn:- Short adj: short, long adj: longerEX1: The pencil is short. The ruler is longer.So sánh nhất:- Short adj: short, long adj: longestEX2: This is the shortest pencil. That is the longest ruler.
So sánh nhất: short adj: the shortest; long adj: the longest. EX2: That pencil is the shortest in the box. The river is the longest in the country.
So sánh hơn: short adj: shorter than; long adj: longer than. EX1: My hair is shorter than yours. My hair is not as long as yours.
Short adj: Small, brief, concise. Long adj: Tall, lengthy, extended.