Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng
1. TENCACID :
2. TRASCHC :
3. CWOSDHE :
4. HCACO :
5. TREGLIH :
6. LEIGD :
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Ai biết thực sự từ "Let's go" viết đầy đủ ra là gì không? Nó không phải là "Let is go" đâu ạ....
- 1, Chuyển những danh từ số ít sang số nhiều : Số ít : Story ; Book ; Mouse ; Bench ; Clock ; Man ;...
- My uncle is office is on..... thrit foor
- hoàn thành các câu sau: 1.(what time/the film/start?) 2.(where/you/play tennis?) nhanh nha mk đang cần gấp lm...
Câu hỏi Lớp 5
- hãy kể lại 1 câu truyên yêu thích kết hợp tả hoạt động nhân vật đó
- Trong bài Hành trình của bầy ong, nhà thơ Nguyễn Đức Mậu viết: Chắt chiu vị ngọt mùi hương Lặng thầm thay những con...
- 1 trường tiểu học có 680 học sinh. Trong đó có 374 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao...
- Bài 10. Viết tất cả các số có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của...
- two planes leave the same airport at 8 a.m. Plane A heads East at 600 mph and Plane B heads West at 450 mph. How...
- hiện nay tuổi của bố gấp 3 lần tuổi con biết bố hơn con 30 tuổi . Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì tuổi bố gấp...
- ______ did they do yesterday? A. What B. When C. Where D. Who
- Hãy viết 3 từ láy có âm đầu là r
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải quyết:- Để xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng, ta cần tìm các từ Tiếng Anh đã được sắp xếp đúng.- Sau đó, xem các từ này có chứa các chữ cái tương tự như các từ ban đầu không. Nếu có, ta có thể biến đổi các từ ban đầu để có được các từ đã được sắp xếp đúng.Câu trả lời:1. CANCEDIT2. SCRATCH3. COWSHED4. COACH5. LIGHTER6. GLIDE
6. IGELD
6. GIELD
6. LEDIG
6. GLIDE