Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
sắp sếp, sau đó nêu công thức của ví dụ sau:more/books/Hoa/I/have/thanwork/Hoa/fewer/than/hours/ILan/less/than/I/money/have
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- _________***____________________________ 1. “I’m sorry I broke the glass”, said Peter. -> Peter apologised___________...
- Rewrite each of the sentences below in such a way that its meaning is similar to that of the original one, using the...
- 1. I'm living in Canada. 2. I don't know what Britney is doing. 3. You can come and stay at my flat if you are...
- 1. I'd love to go to your party but,........................., I have to go somewhere else. (fortunate) 2. He...
- Câu 1. Matching. A 1. Why must wear glasses all the time? 2. Why musn't children play on the...
- Put the words in the correct order to make sentences. After that, practise saying the sentences. 1....
- Rewrite each of the sentences below in such a way that its meaning is similar to that of the original one, using the...
- II.Passive voice: Mixed types Rewrite the following sentence using passive voice. 1. My father waters this flower...
Câu hỏi Lớp 12
- Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa: A. số lượng alen...
- Trong cơ thể chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ? A. NH3 và CO2 B. H 2O và CO 2 C. ...
- Hiện tượng cầu vồng xuẩt hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng A. Quang - phát quang. B. Nhiễu...
- Ngày nay, kĩ thuật gen được ứng dụng để sản xuất với số lượng lớn prôtêin insulin của người nhờ tế...
- Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn A. cùng pha với nhau B. ngược...
- tôi tên là TRà My, tên năm nay 11 tuổi, hiện đang học tập và sinh sống tại Nghệ...
- Có bao nhiêu ví dụ sau đây phản ánh mối quan hệ ức chế - cảm nhiễm? I. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm, chim ăn...
- Chọn câu đúng. Trong "máy bắn tốc độ" xe cộ trên đường. A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để sắp xếp các từ trong câu cho dễ đọc, ta cần đảo ngược thứ tự của chúng. Công thức của ví dụ trên được sắp xếp lại như sau: - I have more books than Hoa.- Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: - I have more books than Hoa. - Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.
Để sắp xếp từ trong câu "more/books/Hoa/I/have/than/work/Hoa/fewer/than/hours/I/Lan/less/than/I/money/have", ta cần nhận biết các từ tạo thành câu nói và đặt chúng theo thứ tự đúng. Sau khi sắp xếp chúng ta sẽ đạt được câu nói hoàn chỉnh.Cách làm 1:- Sắp xếp từ: "I have more books than Hoa, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Cách làm 2:- Sắp xếp từ: "Hoa has more books than I, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi "sắp xếp, sau đó nêu công thức của ví dụ" là:- Cách làm 1: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.- Cách làm 2: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.
In conclusion, the correct sentence structure is 'Subject + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.'
So the rearranged sentence should be: I have more books than Hoa/I work fewer hours than Hoa/I have less money than Lan.
The formula for arranging the words is: Subject + helping verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.