Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
sắp sếp, sau đó nêu công thức của ví dụ sau:more/books/Hoa/I/have/thanwork/Hoa/fewer/than/hours/ILan/less/than/I/money/have
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 12
- Complete the sentences using a little/a bit/much/a lot/far and comparative adverbs. E.g.: Alice writes a little...
- Viết một bài văn bằng tiếng Anh giới thiệu về địa chỉ đỏ , danh lam thắng cảnh , di tích lịch sử của...
- 1. I'd love to go to your party but,........................., I have to go somewhere else. (fortunate) 2. He...
- A trend that has emerged recently is the sharing of childcare (1) __________ between husband and wife. Young couples...
- Do you like living in the family where all member of family share the household chores? Why (not)? Giúp...
- chuyển sang tiếng anh giúp mình ' hãy cùng tôi bước tiếp con đường phía trước'
- He did not work hard. He failed the exam. A. Unless he had worked hard, he would have failed the exam. B. Even though...
- _____ you like to see my stamp collection? A. will B. would C. do D. have
Câu hỏi Lớp 12
- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X thu được sản phẩm gồm 2 mol CO2, 11,2 lít N2 (ở đktc) và 63 gam H2O. Tỉ khối hơi...
- Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s 2. Vật nặng có khối lượng 120g. Tỉ số giữa...
- Cho x thuộc Z+y thuộc Z-, x+0, x khác 0 Xem xét x+y, x.y thuộc Z+ hay Z-
- Trong tự nhiên thường có lẫn những lượng nhỏ các muối: Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, B a(NO3)2, Mg(HCO3)2. Hóa chất có...
- Cho các cặp dung dịch loãng: (1) NaAlO2 dư và HCl; (2) FeCl2 và H2S; (3) Ca(OH)2 và NaHCO3; (4) H2SO4 và Ba(NO3)2; (5)...
- Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3. Vậy tên gọi của X là A. n-propyl axetat. B. etyl propionat. C....
- Vùng có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất nước ta là A . Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng C . Bắc Trung...
- Chiếu ánh sáng vào một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật ra. Đó là hiện tượng A. quang dẫn B. quang trở C....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để sắp xếp các từ trong câu cho dễ đọc, ta cần đảo ngược thứ tự của chúng. Công thức của ví dụ trên được sắp xếp lại như sau: - I have more books than Hoa.- Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi trên là: - I have more books than Hoa. - Hoa has fewer work hours than I.- Lan has less money than I.
Để sắp xếp từ trong câu "more/books/Hoa/I/have/than/work/Hoa/fewer/than/hours/I/Lan/less/than/I/money/have", ta cần nhận biết các từ tạo thành câu nói và đặt chúng theo thứ tự đúng. Sau khi sắp xếp chúng ta sẽ đạt được câu nói hoàn chỉnh.Cách làm 1:- Sắp xếp từ: "I have more books than Hoa, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Cách làm 2:- Sắp xếp từ: "Hoa has more books than I, Hoa has fewer hours than I, Lan has less money than I"- Từ công thức: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.Vậy câu trả lời cho câu hỏi "sắp xếp, sau đó nêu công thức của ví dụ" là:- Cách làm 1: I have more [n] than [pro], [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.- Cách làm 2: [pro] has more [n] than I, [pro] has fewer [n] than I, [pro] has less [n] than I.
In conclusion, the correct sentence structure is 'Subject + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.'
So the rearranged sentence should be: I have more books than Hoa/I work fewer hours than Hoa/I have less money than Lan.
The formula for arranging the words is: Subject + helping verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun + than + Subject + Verb + comparative adjective + noun.