Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dịch tiếng anh các từ sau:
a) chim b) chim công mái c) chim công d) con dơi e) con vẹt f) con quạ g) chim cú h) chim cú non i) chim kền kền
j) chim cu cu k) chim kivi L) chim công non m) chim cút n) chim bồ câu o) chim bồ câu trắng p) chim hồng hạc
q) chim đại bàng r) chim đại bàng con s) chim thiên nga t) chim thiên nga cái
Lưu ý: 1. Phải biết trên 5 từ thì mới được trả lời. 2. Không tra trên máy tính hay điện thoại.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 178 m, chiều rộng bằng chiều dài. a.Tính chiều rộng của mảnh vườn. b....
- cô Thương Hoài ơi, câu 2 của đề tham khao số 2 phần trắc nghiệm làm sao cô, câu...
- kể một đoạn văn ngắn từ 7 đến 10 câu về ngày hội học sinh tiểu học
- Nhà trường mua 105 hộp bánh , mỗi hộp có 4 cái bánh . Số bánh này đem chia hết cho các bạn mỗi bạn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Nhìn từ câu hỏi, xác định từ tiếng Việt và tìm cách dịch sang tiếng Anh.2. Sử dụng từ điển (nếu được phép) hoặc kiến thức tiếng Anh của bạn để dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh.Câu trả lời:a) birdb) peacock (female)c) peacockd) bate) parrotf) crowg) magpieh) young magpiei) storkj) cuckook) kiwil) young peacockm) quailn) pigeono) white pigeonp) flamingoq) eagler) young eagles) swant) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) dove, o) white dove, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) crow, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) gull, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) heron, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan