Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dịch tiếng anh các từ sau:
a) chim b) chim công mái c) chim công d) con dơi e) con vẹt f) con quạ g) chim cú h) chim cú non i) chim kền kền
j) chim cu cu k) chim kivi L) chim công non m) chim cút n) chim bồ câu o) chim bồ câu trắng p) chim hồng hạc
q) chim đại bàng r) chim đại bàng con s) chim thiên nga t) chim thiên nga cái
Lưu ý: 1. Phải biết trên 5 từ thì mới được trả lời. 2. Không tra trên máy tính hay điện thoại.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
- What do you do at break time? Có nghĩa là gì?
- Đặt câu hỏi cho từ in nghiêng : 1.-------------------------------? My name...
- are they your friends? a.yes,they are b.no,they are
- doll :? teddy bear :? ...
- các bạn ơi, cho mình hỏi "thỏ rừng" trong tiếng anh viết như thế nào?
- Cho hỏi mý pạn có stt chửi xéo bạn bè hok nhể? Cho xin vài câu nhaa
- 1.desk / among / are / the / the / chairs /. 2. is/ a/ there/ bed/ bedroom/ the/ in/ . 3. many/ are/ the/ lamps/...
- dịch sang tiếng anh : động vật : con tắc kè : con thỏ : con hươu cao cổ :
Câu hỏi Lớp 3
- một năm có 365 ngày mỗi tuần lễ có 7 ngày . hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?
- Dựa vào nội dung bài tập đọc Hội vật, trả lời các câu hỏi sau : a) Vì sao người tứ xứ đổ về xem hội vật rất đông...
- TÍNH GIÁ TRỊ BIẾU THỨC A, 1468 + 2349 x 3 - 478 ...
- 20550g = kg g 3065kg =...
- Viết một bản tin ngắn về một hoạt động thể thao ở trường em mn giúp mik với
- Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho số lớn nhất có 1 chứ...
- Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là "người cùng chí hướng"? mục đồng đồng hương đồng chí nhi...
- Cô Lan vừa nhập về của hàng 7 xe tải gạo, mỗi xe chở 2 500 kg gạo. Toàn bộ số gạo này được...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Nhìn từ câu hỏi, xác định từ tiếng Việt và tìm cách dịch sang tiếng Anh.2. Sử dụng từ điển (nếu được phép) hoặc kiến thức tiếng Anh của bạn để dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh.Câu trả lời:a) birdb) peacock (female)c) peacockd) bate) parrotf) crowg) magpieh) young magpiei) storkj) cuckook) kiwil) young peacockm) quailn) pigeono) white pigeonp) flamingoq) eagler) young eagles) swant) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) dove, o) white dove, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) crow, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) gull, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) heron, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan