Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Dịch tiếng anh các từ sau:
a) chim b) chim công mái c) chim công d) con dơi e) con vẹt f) con quạ g) chim cú h) chim cú non i) chim kền kền
j) chim cu cu k) chim kivi L) chim công non m) chim cút n) chim bồ câu o) chim bồ câu trắng p) chim hồng hạc
q) chim đại bàng r) chim đại bàng con s) chim thiên nga t) chim thiên nga cái
Lưu ý: 1. Phải biết trên 5 từ thì mới được trả lời. 2. Không tra trên máy tính hay điện thoại.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- 1 năm có bao nhiêu giây
- ngày 30 tháng 4 năm 2018 là thứ hai . ngày sinh nhật lần thứ 129 của Bác Hồ là thứ mấy
- 8 nhân 7 bằng bao nhiêu ?
- Tính giá trị của biểu thức: a) 83 249 - 25 017 x 2 b) (17 238 + 19 005) : 3 giúp mik với,...
- Cái gì không có chân, không có đuôi,...
- Tính hiệu của số bé nhất có 5 chữ số khác nhau và số lớn nhất có 4 chữ số...
- thế chuồn chuồn viết trong Tiếng Anh thế nào giúp mình với nhé mong các bạn trả lời nhanh vì mình cần gấp
- 1.Bảng màu đen được gọi là bảng gì? 2.Mắt màu đen được gọi là mắt gì? 3.Ngựa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Nhìn từ câu hỏi, xác định từ tiếng Việt và tìm cách dịch sang tiếng Anh.2. Sử dụng từ điển (nếu được phép) hoặc kiến thức tiếng Anh của bạn để dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh.Câu trả lời:a) birdb) peacock (female)c) peacockd) bate) parrotf) crowg) magpieh) young magpiei) storkj) cuckook) kiwil) young peacockm) quailn) pigeono) white pigeonp) flamingoq) eagler) young eagles) swant) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) dove, o) white dove, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) crow, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) egret, j) cuckoo, k) kiwi, l) gull, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan
a) bird, b) peahen, c) peacock, d) bat, e) parrot, f) falcon, g) sparrow, h) young sparrowhawk, i) heron, j) cuckoo, k) kiwi, l) young peacock, m) quail, n) pigeon, o) white pigeon, p) flamingo, q) eagle, r) young eagle, s) swan, t) female swan