Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Put the verbs in brackets into the correct tense
His hair is very short. He (have)…………………….. a haircut.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. We must learn about keeping the enviroment _____(pollute) 2. The accident happened because of _____driving (...
- Have Object (người) V-inf (chủ động) Have Object (vật) V3 (bị động) 7/ I got the boy to carry my...
- 181. The United Nations….is an international one. (organize) 182. Banks make loans to…..(borrow) 183....
- Question 1: A. wicked B. watched C. stopped D. cooked Question 2: A. accent B. factor C. anniversary D....
- Biến đổi từ: 51- This plant’s ____________ is high, so it attracts a lot of investment. (produce) 52- The...
- I. Rewrite the following sentences without changing the meaning. 1. I am excited about the coming festival. →I am...
- Exercise 3. Rewrite the following sentences with Infinitive or Gerund 1. “ I will bring the sandwiches to the...
- EX: Khoanh vào đáp án đúng 1 This laptop is much more user-friendly, but it...
Câu hỏi Lớp 9
- Nước nào đã giúp đỡ thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta...
- văn nghị luận xã hội từ tình cảm b à cháu trong bài thơ bếp lửa và những hiểu...
- Qua câu thơ “Thiều quang chín chục đã ngoài sáu mươi” gợi lên thời điểm nào của mùa xuân? Qua đó tác giả...
- Bài 3 : Chốt cháy hoàn toàn 4,8 lít metan khỏi oxit dư thứ được khí...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định dạng thì cần chọn: trong câu, "His hair is very short" là thì hiện tại đơn, nên động từ cần chọn phải phù hợp với thì này.2. Điền động từ vào chỗ trống theo dạng hiện tại đơn.Câu trả lời:His hair is very short. He (has) had a haircut.
He was having a haircut.
He will have a haircut.
He is going to have a haircut.
He had a haircut.