Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
phân loại và gọi tên các chất có công thức hóa học sau dây: Ba(NO3)2, NaOH, NaH2PO4, HCL, Fe(OH)3, CuO, SO3, H2SO4
Hello mọi người, mình đang khá gấp gáp để tìm câu trả lời. Bạn nào có kinh nghiệm chia sẻ cho mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Khí H2 cháy trong khí O2 tạo nước theo phản ứng: H2 + O2 ---> H2O Muốn thu được 3,6 gam nước thì thể tích khí H2...
- Đốt cháy m gam bột Fe trong oxi dư thu được 34,8 gam Fe3O4 theo phương trình phản ứng: Fe...
- Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) AL+ HCL -> ALCL3 + H2 b)AL +H2SO4...
- Thí nghiệm đổi màu nước bắp cải tím · Chuẩn bị - Hóa chất: bắp cải tím, bột...
- Hoàn thành các phương trình hóa học sau: Fe 2 O 3 + ? → t o Fe + ? ...
- CO2. MgO, BaO, Fe2O3, Na2O,CO,CuO,K2O,SO3,P2O5,NO,CaO,PbO,Fe3O4,Al2O3,ZnO 1/ HÃY GỌI TÊN 2/OXIT...
- Cho 200 mL dung dịch AgNO3 vào 100 g dung dịch 0,8325 % muối chloride của một kim loại M hoá trị II,...
- Nguyên tử M có số notron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và gọi tên các chất có công thức hóa học đã cho, ta cần nhớ các nguyên tố và nhóm nguyên tử để xác định cation và anion trong mỗi chất.1. Ba(NO3)2: Ba2+ và NO3- -> Nitrat bari2. NaOH: Na+ và OH- -> Hidroxit natri3. NaH2PO4: Na+ và H2PO4- -> Fosfat natri4. HCl: H+ và Cl- -> Clo5. Fe(OH)3: Fe3+ và OH- -> Hidroxit sắt (III)6. CuO: Cu2+ và O2- -> Oxit đồng (II)7. SO3: Không phân cation và anion -> Anhydrit sunfur8. H2SO4: H+ và SO4-2 -> Sunfat (VI) hidroVậy, danh sách các chất đã phân loại và gọi tên đúng là:1. Ba(NO3)2: Nitrat bari2. NaOH: Hidroxit natri3. NaH2PO4: Fosfat natri4. HCl: Clo5. Fe(OH)3: Hidroxit sắt (III)6. CuO: Oxit đồng (II)7. SO3: Anhydrit sunfur8. H2SO4: Sunfat (VI) hidro.