Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành mỗi nhóm thích hợp:hữu nghị,hữu duyên,chiến hữu,hữu tình,hữu hảo,thân hữu,bằng hữu,hữu ý:
a."hữu"có nghĩa là "bạn bè" : (xếp hộ em)
b."hữu" có nghĩa là "có": (xếp hộ em)
c."hữu"có nghĩa là "thân thiện": (xếp hộ em)
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm một số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số...
- Lúc 7 giờ sáng 1 người đi từ A đến B với vận tốc 35km/h. Người đó nghỉ tại B trong thời gian 30...
- Thầy giáo ghi trước lên bảng bốn số: 3, 6, 9, 12 và tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi "Tính trung bình cộng của 3 số" như...
- Nhân ngày Giải phóng miền Nam ( ngày 30/4 ), một cửa hàng giày dép...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xếp các từ thành nhóm thích hợp, ta có thể xác định ý nghĩa của từ "hữu" trong từng trường hợp:a. "hữu" có nghĩa là "bạn bè": từ này liên quan đến mối quan hệ bạn bè, bạn có thể xếp vào nhóm "thân hữu" hoặc "bằng hữu".b. "hữu" có nghĩa là "có": từ này liên quan đến sở hữu, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu tình" hoặc "hữu ý".c. "hữu" có nghĩa là "thân thiện": từ này liên quan đến tính thân thiện, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu hảo" hoặc "hữu nghị".Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. "thân hữu", "bằng hữu"b. "hữu tình", "hữu ý"c. "hữu hảo", "hữu nghị"
Hữu ý: từ liên quan đến sự đồng ý, sẵn lòng.
Bằng hữu: từ liên quan đến mối quan hệ bình đẳng, ngang tài ngang sức.
Chiến hữu: từ liên quan đến mối quan hệ trong chiến tranh, cùng chiến đấu với nhau.
Hữu duyên, hữu hảo: nhóm từ liên quan đến sự hợp ý, hợp ý.