Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành mỗi nhóm thích hợp:hữu nghị,hữu duyên,chiến hữu,hữu tình,hữu hảo,thân hữu,bằng hữu,hữu ý:
a."hữu"có nghĩa là "bạn bè" : (xếp hộ em)
b."hữu" có nghĩa là "có": (xếp hộ em)
c."hữu"có nghĩa là "thân thiện": (xếp hộ em)
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- toán lớp 5 bài luyện tập chung trang 55 bài 5
- biết mỗi chiếc xe tải có 6 bánh, mỗi chiếc xe con có 4 bánh. Biết rằng có tất cả...
- một ô tô đi từ a đến b hết 3h đi từ b đến a lúc 4h.Tính quãng đường ab biết vận tốc...
- tính bằng cách hợp lí 11/45 x 15/24 x 12/55 giúp mình với ạ
- Giả thuyết Riemann 2, 3, 5, 7, …, 1999, …, những số nguyên tố, tức những số chỉ có thể chia hết cho 1 và chính nó, giữ...
- Tam giác ABC có diện tích là 120cm2 . D là điểm chính giữa của cạnh AB ....
- thể tích của hình lập phương là 729 m3.Vậy diện tích xung quanh của hình lập phương...
- Tìm x 5,75 + x * 1,25 = 8 1/4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xếp các từ thành nhóm thích hợp, ta có thể xác định ý nghĩa của từ "hữu" trong từng trường hợp:a. "hữu" có nghĩa là "bạn bè": từ này liên quan đến mối quan hệ bạn bè, bạn có thể xếp vào nhóm "thân hữu" hoặc "bằng hữu".b. "hữu" có nghĩa là "có": từ này liên quan đến sở hữu, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu tình" hoặc "hữu ý".c. "hữu" có nghĩa là "thân thiện": từ này liên quan đến tính thân thiện, bạn có thể xếp vào nhóm "hữu hảo" hoặc "hữu nghị".Câu trả lời cho câu hỏi trên:a. "thân hữu", "bằng hữu"b. "hữu tình", "hữu ý"c. "hữu hảo", "hữu nghị"
Hữu ý: từ liên quan đến sự đồng ý, sẵn lòng.
Bằng hữu: từ liên quan đến mối quan hệ bình đẳng, ngang tài ngang sức.
Chiến hữu: từ liên quan đến mối quan hệ trong chiến tranh, cùng chiến đấu với nhau.
Hữu duyên, hữu hảo: nhóm từ liên quan đến sự hợp ý, hợp ý.