Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- Trong lịch sử Việt Nam, ông Trạng Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên khi còn rất nhỏ tuổi. Em hãy...
- Em hãy viết cách kíc hoạt phần mềm PowerPoint trong hai trường hợp : a. Biểu tượng PowerPoint...
- nhóm sinh vật nào khi bị suy giảm số lượng đột ngột thường ít gây chuỗi thức ăn
- Em hãy phân biệt chức năng các lệnh New, Open, Save và Save as trong bảng chọn File của...
Câu hỏi Lớp 4
- Tìm: a)5 từ chỉ mức độ thường đi kèm tính từ b)3 thành ngữ chỉ đặc điểm,tính từ(M:đỏ như gấc)
- Tháng vừa rồi, cô Huệ kiếm được 12 680 000 đồng. Cô ấy tiết kiệm một phần tiền và phần...
- tìm từ đồng nghĩa với: thật thà , nhanh nhẹn , chăm chỉ , dũng cảm
- Nêu những ví dụ về những ước mơ trên:
- Tìm đọc các bài văn miêu tả con vật hoặc trao đổi với người thân về đặc điểm của con...
- Hiện nay mẹ hơn con 30 tuổi, biết rằng sau 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi hiện nay của mỗi người
- Đặt 1 câu có 1 danh từ, 1 động từ và 1 tính từ.
- cos45 bạn tham gia lớp học bơi . trong đó ,số bạn nam hơn số bạn nữ là 7 bạn .Hỏi lớp học bơi đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.