Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- Thư mục chứa được tệp, đúng hay sai? Đúng Sai
- các bạn cho mình hỏi cách tạo phần mềm logo
- có ai biết vẽ hình bông tuyết 6 cánh ko chỉ tớ với mai tớ thi rồi
- Trong lịch sử Việt Nam, ông Trạng Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên khi còn rất nhỏ tuổi. Em hãy...
- Tra loi cac cau hoi sau: a)Bieu tuong phan mem 2 + 2 la gi? b)Bieu tuong phan mem Crayola Art la gi? c)Bieu tuong...
- ai có đề thi tin học cuối kì 2 ko cho mình với lớp 4 nha
- môn gì càng thắng lại càng thua? câu hỏi này hack não đó ngày nào mình sẽ gửi cho các bạn các câu đố nhé các bạn...
- Hãy nêu các mùa ở Tây Nguyên? * A. Mùa xuân, mùa...
Câu hỏi Lớp 4
- 3 tạ 6 kg = kg
- Điền vào chỗ chấm cho thích hợp : Tiếng .......... bằng mười thang thuốc bổ. Ai ........... ba họ, ai khó ba đời. Có...
- Em hãy kể một câu chuyện về một tấm gương vượt khó trong học tập ở lớp của em theo mở bài...
- What time do you get up ? What time do you go to school ? What time do you have dinner ? What...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.