Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
office nghĩa là gì ?
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tin học Lớp 4
- Công thức tổng quát để tính góc quay của 1 hình có các cạnh đều...
- tui được có đúng 30 câu đúng thôi lỡ sai 1 câu
- Thư mục chứa được tệp, đúng hay sai? Đúng Sai
- câu lệnh vẽ 8 hình tròn trong scratch là gì ?
- có ai biết vẽ hình bông tuyết 6 cánh ko chỉ tớ với mai tớ thi rồi
- Làm thế nào để mở thư mục. Làm thế nào để sao chép thư mục. Làm thế nào để xóa thư mục. Làm thế nào để đóng thư mục.
- Cách đi của con rùa trong logo Tin học lớp 4?
- Phần mềm là tập hợp các chương trình và ứng dụng được cài đặt trên hệ điều...
Câu hỏi Lớp 4
- Bài 1 . Cho các tính từ sau: đỏ, xanh, sáng, tối, lạnh a) Đó là...
- cửa hàng có 27 tấn gạo xe thứ nhất chở được 4/9 tấn gạo trong kho.hỏi xe thứ hai phải chở bao...
- Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 3/2 , 4/9 , 5/3 , 7/4 .
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1-1/4) x (1-1/9) x (1-1/16) x ... x (1-1/81) x (1-1/100)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tra cứu từ điển: Sử dụng các công cụ tra cứu từ điển trực tuyến hoặc offline để tìm nghĩa của từ "office".2. Tìm kiếm thông qua cách sử dụng từ: Tìm các câu ví dụ hoặc đoạn văn liên quan đến từ "office" để hiểu nghĩa của nó trong ngữ cảnh.Câu trả lời:Theo từ điển Oxford:1. Office (noun): A room, set of rooms, or building used as a place for commercial, professional, or bureaucratic work. Ví dụ: She works in an office in the city.2. Office (noun): A position of authority, trust, or service, typically one of a public nature. Ví dụ: He was elected to office last year.3. Office (noun): A service or kindness done for another person or group of people. Ví dụ: The act of giving a gift is an office of friendship.Lưu ý: Câu trả lời được dựa trên thông tin từ nguồn Oxford Dictionary.
Office cũng có thể chỉ đến phần mềm Microsoft Office bao gồm các ứng dụng như Word, Excel, PowerPoint, Outlook, và Access được sử dụng rộng rãi để tạo và chỉnh sửa văn bản, bảng tính, bài thuyết trình, email và quản lý cơ sở dữ liệu.
Office có nghĩa là một điểm làm việc hoặc văn phòng nơi mọi người làm việc và thực hiện các công việc văn phòng như viết, tính toán, quản lý tài liệu và giao tiếp.