Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Những từ nào đồng nghĩa với từ Hòa bình ?
- Bình yên - Bình thản
- Lặng yên - Thái bình
- Hiền hòa - Thanh thản
- Thanh bình - Yên tĩnh
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1, Tìm mỗi loại 5 tiếng : a, Chỉ có âm chính :.................... b, Chỉ có âm chính và âm cuối : ................ c...
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ và trạng ngữ( nếu có) trong câu: “Bữa đó, đi ngang qua...
- viết đoạn văn tả ngoại hình một người thân của em , chỉ ra các từ láy và từ...
- 3 điều em mong muốn thầy cô hỗ trợ em để em đạt được mục tiêu 3 điều em mong muốn gia đình hỗ trợ để...
- Lễ kí chính thức hiệp định Pa-ri diễn ra vào ngày nào? Ai trả lời đúng, mik tick hết nha! ( Nó có trong SGK Lịch sử...
- ghi lời giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ sau : a) chân yếu tay mềm b) nam thực như...
- Ý nghĩa việc thờ Chu Văn An tại Văn Miếu- Quốc tử Giám là gì? giúp mik vs ạ
- Em hãy tả một đoạn văn tả về người thầy giáo hoặc cô giáo mà em yêu...
Câu hỏi Lớp 5
- Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống cho phù hợp Sau khi dẹp...
- Bạn An mua hai tá bút chì hết 30000 đồng. Hỏi bạn Minh mua 8 cái bút chì như thế hết bao nhiêu tiền?
- Một ngôi nhà hình hộp chữ nhật có chiều dài 12m : chiều rộng 4,5m và chiều...
- 1. What would you like to be in the future? 2. What will you do this weekend? 3. How often do you have English? 4....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu yêu cầu.2. Xem lại nghĩa và cách sử dụng của từ "Hòa bình".3. Liệt kê các từ có nghĩa tương đồng với "Hòa bình".Câu trả lời:Có nhiều từ đồng nghĩa với từ "Hòa bình" như: Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.Lưu ý: Trả lời câu hỏi như yêu cầu và không đề cập đến nội dung khác nếu không có thông tin.
Có thể thay thế từ Hòa bình bằng các từ khác như Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ mang nghĩa tương đương với Hòa bình bao gồm Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Từ Hòa bình có thể thay thế bằng các từ Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ đồng nghĩa với từ Hòa bình là Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.