Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Những từ nào đồng nghĩa với từ Hòa bình ?
- Bình yên - Bình thản
- Lặng yên - Thái bình
- Hiền hòa - Thanh thản
- Thanh bình - Yên tĩnh
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Chiến thắng Việt Bắc thu đông 1947 có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Pháp
- hãy giải thích nghĩa của các từ sau: bốn biển một nhà kề vai sát cánh chung lưng đấu sức các bạn hãy trả lời...
- Câu 18: Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: A. Mát mẻ B. mịn màng C. mân mê D. mượt mà
- Câu 2: Điền dấu câu thích hợp vào ô trống trong các câu văn sau: a) Con...
Câu hỏi Lớp 5
- có ai biết nick của bạn hà phương linh thì nói mình bình luận hoặc kết bạn
- Hiện nay số dân ở một xã có 5000 người. Biết rằng mức tăng hàng năm cứ 1000 người thì tăng thêm 18 người, hỏi năm sau...
- Mọi người ơi , cho mik xin phép đăng câu trả lời của mik nha , vì mik ko đăng câu trả lời...
- 1 thửa ruộng hình thang có đáy bé 20m,đáy lớn 40m,chiều cao AD là 25m.Nay vì...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu yêu cầu.2. Xem lại nghĩa và cách sử dụng của từ "Hòa bình".3. Liệt kê các từ có nghĩa tương đồng với "Hòa bình".Câu trả lời:Có nhiều từ đồng nghĩa với từ "Hòa bình" như: Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.Lưu ý: Trả lời câu hỏi như yêu cầu và không đề cập đến nội dung khác nếu không có thông tin.
Có thể thay thế từ Hòa bình bằng các từ khác như Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ mang nghĩa tương đương với Hòa bình bao gồm Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Từ Hòa bình có thể thay thế bằng các từ Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ đồng nghĩa với từ Hòa bình là Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.