Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Những từ nào đồng nghĩa với từ Hòa bình ?
- Bình yên - Bình thản
- Lặng yên - Thái bình
- Hiền hòa - Thanh thản
- Thanh bình - Yên tĩnh
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết lại câu sau cho hay hơn bằng cách sử dụng từ gợi tả gợi cảm hoặc sử dụng biện pháp so...
- Xác định nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ đi, chạy trong các câu sau - Nó chạy còn tôi đi. - Anh đi ô tô còn tôi đi xe...
- Viết 1 bài văn tả cây khế . (。・ω・。)Mong đc giúp , mik cần gấp lắm
- em hãy tìm câu tục ngữ hoặc ca dao: trủ đề yêu nước
- Bài 1; kết thúc bài: Đàn gà con mới nở nhà thơ Phạm Hổ viết: Vườn trưa gió mát Bướm bay rập Rờn Quanh đôi chân...
- Đề thi giữa học kì 1 lớp 5 môn Tiếng Việt số 3 A/ KIỂM TRA ĐỌC: (5 điểm) I. Kiểm tra đọc thành tiếng: (1,5 điểm) Học...
- Con gì mà không có mắt không có mũi không có mồm miệng, có...
- Tìm 1 từ đồng nghĩa , 1 từ trái nghĩa với từ giản dị . Đặt câu với một từ tìm được: Từ đồng nghĩa với từ giản dị Từ...
Câu hỏi Lớp 5
- hai người làm chung một công việc thì hoàn thành cong việc đó trong 2 giờ 24...
- Example 1. Do you have any close friends? I think everyone has at least one best friend in their life. And me too, I...
- Tính bằng cách thuận tiện 2×93×50+4×6×25+100 Ai giúp t voiiiiii
- 1cm3 bằng bao nhiêu dm3 ? 1cm3 bằng bao nhiêu dm3 ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu yêu cầu.2. Xem lại nghĩa và cách sử dụng của từ "Hòa bình".3. Liệt kê các từ có nghĩa tương đồng với "Hòa bình".Câu trả lời:Có nhiều từ đồng nghĩa với từ "Hòa bình" như: Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.Lưu ý: Trả lời câu hỏi như yêu cầu và không đề cập đến nội dung khác nếu không có thông tin.
Có thể thay thế từ Hòa bình bằng các từ khác như Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ mang nghĩa tương đương với Hòa bình bao gồm Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Từ Hòa bình có thể thay thế bằng các từ Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ đồng nghĩa với từ Hòa bình là Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.