Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Someone (knock) ______ at the door. Can you see who it is?
Mn giúp mk vs ạ:3^^
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Xắp xếp with / a lot of / The air / smoke / in the area / is / polluted / from factories./ ai đúng mình tích
- 26. ____ my students are familiar with this kind of school activities. 2 A. Most B. Most of C. A few D. Few 27. He...
- Activity 7: 1. The soccer ball is going into the net. 2. The goalkeeper is jumping for the ball. 3. The coach is...
- Điền vào mỗi chỗ trống there is, there isn't, there are, there aren't, is there hoặc are...
- điền vào chỗ trống vs từ có sẵn: cold food,not,lemonade,favourite,hot drik,tired,hungry,fish and letture...
- Complete using the correct form of the words and phrases in the box. beat challenge have fun interest organise score...
- How much time do you spend on learning English everyday How Long... :))
- Viết 1 đoạn văn ngắn giới thiệu về TP Đà Nẵng bằng tiếng anh(không quá 100 từ)
Câu hỏi Lớp 6
- Trình bày những nét khái quát về trống đồng Cổ Loa Giúp mik với!!!!
- \(2A=1+\dfrac22+\dfrac3{2^2}\ +\,.\!.\!.+\ \dfrac{2022}{2^{2021}}+\dfrac{2023}{2^{2...
- Tính giá trị biểu thức:...
- Sách giáo khoa Vật lí 6 dày khoảng 0,5cm. Khi đo chiều dày này, nên chọn: A. Thước có GHĐ 1 m và ĐCNN 1...
- Quy trình để làm được một sản phẩm gốm là: A. Thâu đất – chuốt gốm –...
- phân loại từ theo nguồn gốc , ta có các loại từ nào trong tiếng việt hãy cho vd về các từ thuần việt , từ mượn tiếng...
- Cho tổng : S=1/2^2 + 1/3^2 + ... + 1/99^2 Chứng minh 49/100< S <1 trl nhanh giúp mik vs ah
- Trong một cửa hàng bánh kẹo,người ta đóng gói kẹo thành các loại :mỗi gói có 10 cái kẹo;mỗi hộp có 10 gói;mỗi thùng có...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.Câu trả lời:- Someone is knocking at the door. Can you see who it is?- Someone knocks at the door. Can you see who it is?- Someone has knocked at the door. Can you see who it is?
Cách làm:Điền động từ "knock" vào chỗ trống trong câu trên để hoàn thành câu hoàn chỉnh. Đồng thời trả lời câu hỏi "Can you see who it is?"Câu trả lời:- Someone is knocking at the door. Can you see who it is?- Someone knocked at the door. Can you see who it is?- Someone has knocked at the door. Can you see who it is?
Someone will knock at the door. Can you see who it is?
Someone was knocking at the door. Can you see who it is?
Someone has been knocking at the door. Can you see who it is?