Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- năm năm qua, học dưới mái trường tiểu học. trước khi xa trường để học tiếp lên trung học cơ sở, em...
- Con kiến mà .................. củ khoai ..................... sâu có đốt, nhà dột có nơi
- Gạch dưới những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt trong đoạn văn sau rồi dùng dấu ngoặc kép để đánh dấu các từ ngữ...
- Viết vào chỗ trống theo yêu cầu sau: a) Câu văn thuộc kiểu câu Ai-làm...
Câu hỏi Lớp 5
- think of a good friend you have at school, write a letter with a description of the person to enter the People Close...
- Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 160m, chiều rộng 30m. Người ta trồng rau trên mảnh...
- Tìm số kế tiếp trong dãy sau: 5 25 29 85 89 ? giải giúp mình với
- HÃY TẢ NGÔI TRƯỜNG CỦA EM (VIẾT BẰNG TIẾNG PHÁP RỒI DỊCH) CÁC BẠN HÃY VIẾT CÀNG DÀI CÀNG TỐT NHA MÌNH CẢM ƠN...
- Tít và Mít đang chơi một trò chơi như sau: Tít chọn các số tự nhiên từ...
- một xe máy đi từ a lúc 8 giờ 45 phút với vận tốc 40km /giờ. đến 12 giò 15 phút...
- Bạn hãy di chuyển 1 que diêm để được phép tính đúng nhé! a) 3+4=5 b)...
- Nam và Hoàng có tất cả 24 viên bi ,biết 25% số viên bi của Nam bằng 50% số bi của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.