Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết lại câu sau cho hay hơn bằng cách sử dụng từ gợi tả gợi cảm hoặc sử dụng biện pháp so...
- Liên đội trường em tổ chức đội tình nguyện để giúp đỡ các gia đình thương binh liệt sĩ và gia đình gặp khó khăn.Em muốn...
- Viết đoạn văn miêu tả một mùa mà em ấn tượng nhất.
- viết hộ mk kết bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho bài văn tả 1 ca sĩ đang biểu diễn nhé
Câu hỏi Lớp 5
- MvMột con ốc sên lêMột con ốc sên lêMột con ốc sên lên một đoạn dốc có chiều...
- hai thùng dầu chứa tổng cộng 52,5 lít . tỉ số phần trăng giữa thùng thứ nhất và thùng thứ hai là 25 % . hỏi mỗi thùng...
- Lớp 5A làm bài kiểm tra. Tất cả các bạn được điểm 9 hoặc điểm 10. Tổng điểm là 365 và...
- Gia đình ông Sơn lập kế hoạch chi tiêu như sau: 1/5 số thu nhập để trả tiền điện, nước và thuê nhà, 2/15 để mua sắm...
- guiding là gì(Tiếng anh
- Trung bình cộng hai số bằng 100,9 và hiệu hai số bằng 1,8.Vậy số lớn...
- cho phân số 89/105 . tìm số a để khi cùng bớt cả tử số và mẫu số đi a đơn vị ta được phân số mới có giá trị bằng...
- Một người đi xe đạp trung bình mỗi giờ đi được 13,2 km. Hỏi vận tốc của người đi xe đạp là bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.