Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài 1: Viết đoạn văn khoảng 7 câu mở đầu bằng câu văn sau: "Mùa xuân đến,...
- Đặt câu theo cấu trúc: TN ; VN - CN Mọi người giúp mình với. Mình đang cần...
- phân tích cấu tạo câu sau? tỏng tiếng gió thổi, ta nghe tiếng thông reo , tiếng sóng vỗ, tiếng ve ran và...
- Lập dàn ý tả cảnh đẹp ở địa phương em
Câu hỏi Lớp 5
- 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút 0,4 phút bằng bao nhiêu giây 126 giây bằng bao nhiêu phút
- ba lớp 5a5b và 5C trồng cây nhân dịp được xuân trong đó số cây của lớp 5a...
- 15% của 500 là bao nhiêu?
- Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây Sách bài tập toán lớp 5 tập hai bài 102...
- Câu 2. Có một công việc mà nếu làm một mình thì Hiền làm mất 6...
- 1 ô tô đi từ A lúc 6 giờ và đến B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với...
- Người ta hòa 1/2 lít nước si rô vào 7/4 lít nươc lọc để pha nho . Rót đều nước nho đó vào các cốc chứa...
- Một phòng học hình hộp chữ nhật có chiều dài 9m, chiều rộng 5m, chiều cao 4m. Hỏi: a)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.