Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- hoa râm bụt là loài hoa thụ phấn nhờ gì ? khoa học lớp 5
- Trong các câu sau , từ nào được dùng đúng nghĩa của từ '' bất khuất'' A. Các chị đa hiên ngang, bất khuất...
- Đặt câu ghép có cặp quan hệ từ chỉ mối quan hệ điều kiện ( giả thiết) – kết quả
- Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố mà em biết
Câu hỏi Lớp 5
- đáp án bài 12 toán nâng cao lớp 5
- Một hình thang có diện tích là 361,8m2 đáy lớn hơn đáy nhỏ là 13,5m. Hãy tính độ dài của mỗi đáy. Biết rằng nếu tăng...
- 0,5 giờ bằng bao nhiêu phút 0,4 phút bằng bao nhiêu giây 126 giây bằng bao nhiêu phút
- Cho tam giác MNP, F là điểm chính giữa cạnh NP, E là điểm chính giữa cạnh MN. Hai đoạn MF và PE cắt nhau tại I. Tính...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.