Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: nhanh nhẹn, gầy gò, cao vút, dài thượt, sáng sủa
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- mượn lời một chú chim sâu em hãy tả cảnh một buổi sáng (trưa,chiều,tối) trong vườn cây...
- Điền từ trái nghĩa với từ "dại" để hoàn thành câu : "Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại Cha mẹ ngoảnh lại thì...
- Dẫn 49,58 lít khí CO2 ( ở 25°c và 1 bar) vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư , sau...
- viết thư chi ân cha mẹ của học sinh lớp 5 ko chép mạng
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó đi 6 lần được bao nhiêu cộng với 0,075 rồi nhân với 2 sẽ...
- Người ta muốn quét vôi trần nhà và tường một căn phòng dạng hình hộp...
- Một cửa hàng rau quả có 5 rổ đựng cam và chanh trong mỗi rổ chỉ đựng một lọai quả. Số quả trông mỗi rổ lần lượt...
- 12,3x4,7+5,3x12,3-1,4x7,5x7,5x5,4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ trong câu hỏi, bạn có thể sử dụng từ điển hoặc kỹ năng suy luận từ vựng của mình. Ví dụ:1. Nhanh nhẹn- Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo- Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Gầy gò- Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học- Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Cao vút- Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi- Trái nghĩa: thấp, hèn4. Dài thượt- Đồng nghĩa: dài và thon thả- Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Sáng sủa- Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh- Trái nghĩa: tối tăm, u ámVới câu hỏi trên, câu trả lời có thể như sau:1. Đồng nghĩa: nhanh chóng, khéo léo Trái nghĩa: chậm chạp, vụng về2. Đồng nghĩa: ốm đói, hằn học Trái nghĩa: béo tốt, đầy đặn3. Đồng nghĩa: cao cấp, uy nghi Trái nghĩa: thấp, hèn4. Đồng nghĩa: dài và thon thả Trái nghĩa: ngắn, chập chững5. Đồng nghĩa: rạng rỡ, lung linh Trái nghĩa: tối tăm, u ámHãy nhớ rằng, công việc của bạn là trả lời câu hỏi trên và không viết về nội dung nếu bạn không có thông tin về nó.