Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
những từ đồng nghĩa với mỗi từ : Rọi , nhìn
Xin chào các Bạn, mình đang gặp một chút rắc rối ở đây và thực sự cần sự hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp mình giải quyết vấn đề này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Sinh học 7: Câu 1: Nêu đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh và ngành ruột khoang. Câu 2: Vai...
- Cảm nhận của em về bài thơ sau: Mẹ gom lại từng trái chín trong vườn Rồi rong ruổi trên nẻo đường lặng lẽ Ôi những trái...
- Câu 10. (2 điểm) Em hãy đặt dấu phẩy hoặc dấu chấm vào câu sau cho hợp lí: Cầu...
- Tìm những câu ca dao, tục ngữ, dân ca lưu hành ở Kiên Giang (mang tên riêng...
Câu hỏi Lớp 7
- cho tam giác ief bằng tam giác mno cạnh tương ứng với ef và góc tương ứng với ief...
- Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Phân giác trong và...
- 3 khó có tất cả 710 tấn thóc . sau khi chuyển đi 1/5 số thóc ở kho 1, 1/6 số thóc ở kho 2,1/11 số thóc ở kkho 3.thì số...
- II. 1.English is an ................ and important subject(interest) 2.In electronics they learn to repair...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn".2. Sử dụng từ điển để tìm các từ đồng nghĩa với "rọi" và "nhìn" theo ngữ cảnh của câu.3. Sử dụng kiến thức tiếng Việt để suy luận và tìm ra các từ đồng nghĩa.Câu trả lời:- Từ đồng nghĩa với "rọi": chiếu sáng, lóe sáng, ánh sáng.- Từ đồng nghĩa với "nhìn": nhìn ngắm, quan sát, theo dõi.